thief
danh từA2- thieves
thief nghĩa là tên trộm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thief là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it.
Các nét nghĩa của từ thief
- 1
danh từA2
a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it
một tên tội phạm lấy tài sản của người khác với ý định giữ hoặc bán nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stealer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
thief taker218 lần trong kho sách
den of thief219 lần trong kho sách
sneak thief117 lần trong kho sách
horse thief725 lần trong kho sách
hoss thief106 lần trong kho sách
forty thief268 lần trong kho sách
cattle thief196 lần trong kho sách
stop thief387 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về thief
thief nghĩa là gì?
thief nghĩa là tên trộm (bản dịch máy, chưa biên tập). thief là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who takes property belonging to someone else with the intention of keeping it or selling it.
thief được dùng trong câu như thế nào?
There is no lock or key safe against a good thief. (Eugène Sue, The Poniard's Hilt; Or, Karadeucq and Ronan. A Tale of Bagauders and Vagres. Nguồn: Project Gutenberg #31782.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thief, mã đối chiếu EV-CE0867A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng