Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

amuse

động từB2
US/əmˈjuz/
amused
amuses
amusing

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

amuse nghĩa là thích thú (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

amuse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occupy in an agreeable, entertaining or pleasant fashion.

Các nét nghĩa của từ amuse

  1. 1

    động từB2

    occupy in an agreeable, entertaining or pleasant fashion

    chiếm giữ một cách dễ chịu, giải trí hoặc dễ chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa divert · disport

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • highly amuse545 lần trong kho sách

    • greatly amuse563 lần trong kho sách

    • amuse yourselves226 lần trong kho sách

    • amuse smile547 lần trong kho sách

    • vastly amuse144 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    make (somebody) laugh

    làm (ai đó) cườidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về amuse

amuse nghĩa là gì?

amuse nghĩa là thích thú (bản dịch máy, chưa biên tập). amuse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occupy in an agreeable, entertaining or pleasant fashion.

amuse dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ amuse có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

amuse được dùng trong câu như thế nào?

Jenny soon began to languish, in her fine rooms, for new excitement; her gorgeous toilets no longer amused her. (Emile Gaboriau, The Mystery of Orcival. Nguồn: Project Gutenberg #1651.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amuse, mã đối chiếu EV-C7F4F5BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “amuse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa amuse và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Jenny soon began to languish, in her fine rooms, for new excitement; her gorgeous toilets no longer amused her.
Emile Gaboriau, The Mystery of Orcival. Nguồn: Project Gutenberg #1651. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Katy.-Little Emma has nothing to do, and ought to be amused.
E. Prentiss, Stepping Heavenward. Nguồn: Project Gutenberg #2515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nothing was more amusing than to see him endeavouring to imitate the careless and jocular tone of the young men of fashion.
Louis Antoine Fauvelet de Bourrienne, Memoirs of Napoleon Bonaparte: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #3554. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But princes must sometimes banter and amuse themselves with those whom they treat as friends.
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #3871. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Dunscomb was amused at this exhibition of character, of which he had seen so much in his day, and felt disposed to follow it up.
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Smith, whose policy it was not to be offended, bore the infliction as best he could, and I looked on much amused.
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was very amusing to hear him talk, for no man had ever talked to her in this way before.
F. Marion Crawford, The Heart of Rome: A Tale of the "Lost Water". Nguồn: Project Gutenberg #5847. · Nguyên văn tiếng Anh
Kietz was painting a portrait in oils, and the opinion entertained by every one that it would very soon be finished rather amused me.
Richard Wagner, My Life: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5144. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“The young men there are vastly amusing, with their clay pipes and their talk about the Court balls!
Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But in writing to amuse, if I fail, the only evil is in my own disappointment.
J. Arthur Gibbs, A Cotswold Village; Or, Country Life and Pursuits in Gloucestershire. Nguồn: Project Gutenberg #11160. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Bambi brought up the rear, chuckling over this daily controversy, which never failed to amuse her.
Marjorie Benton Cooke, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #11197. · Nguyên văn tiếng Anh
He laughs, and cries, and claps, and thumps with his crutch, and if things go badly, he amuses the rest.
Juliana Horatia Ewing, Melchior's Dream and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #16540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB