Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lady

danh từ
A1
US/ˈleɪdi/
ladies
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

lady nghĩa là quý cô.

lady là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a polite name for any woman.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a polite name for any woman

    →

    một cái tên lịch sự cho bất kỳ người phụ nữ nào

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    young lady
    68.760 lần trong kho sách
    old lady
    28.314 lần trong kho sách
    dear lady
    6.002 lần trong kho sách
    lady jane
    3.723 lần trong kho sách
    lady mary
    3.685 lần trong kho sách
    fair lady
    3.041 lần trong kho sách
    poor lady
    4.001 lần trong kho sách
    fine lady
    2.752 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a woman of refinement

    →

    một người phụ nữ tinh tế

    Đồng nghĩa:dame · madam · ma'am · gentlewoman
  3. 3danh từ
    A1

    a woman of the peerage in Britain

    →

    một phụ nữ quý tộc ở Anh

    Đồng nghĩa:noblewoman · peeress
    Trái nghĩa:lord
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về lady

lady nghĩa là gì?

lady nghĩa là quý cô. lady là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a polite name for any woman.

lady dùng trong những kỳ thi nào?

Từ lady ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

lady được dùng trong câu như thế nào?

“Not yet; but, lady, if you see the queen, warn her about the gate. (Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lady, mã đối chiếu EV-7F5E6DB9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lady” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lady và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Not yet; but, lady, if you see the queen, warn her about the gate.
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“This is not climbing—it is descending,” replies the young lady, coolly.
Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"'With pleasure,' was my reply, 'if you will give the same to Lady Alice.'
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She could not tell why she disliked so much to hear that Mr. Wroxholme was in love with Lady Blanche.
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB