Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

busy

tính từA1
US/ˈbɪzi/
busied
busier
busies
busiest
busying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

busy nghĩa là bận rộn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

busy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: actively or fully engaged or occupied.

Các nét nghĩa của từ busy

  1. 1

    tính từA1

    actively or fully engaged or occupied

    tham gia hoặc bận rộn tích cực hoặc đầy đủdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa idle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • busy preparing271 lần trong kho sách

    • busy bee240 lần trong kho sách

    • busy hum185 lần trong kho sách

    • busy streets296 lần trong kho sách

    • busy scene402 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    overcrowded or cluttered with detail

    quá đông đúc hoặc lộn xộn với các chi tiếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fussy

  3. 3

    tính từA1

    intrusive in a meddling or offensive manner

    xâm nhập một cách can thiệp hoặc tấn côngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa interfering · meddlesome · meddling · officious · busybodied

Câu hỏi thường gặp về busy

busy nghĩa là gì?

busy nghĩa là bận rộn (bản dịch máy, chưa biên tập). busy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: actively or fully engaged or occupied.

busy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ busy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

busy được dùng trong câu như thế nào?

We were busying ourselves with conjectures respecting the birth of this little unfortunate, when Marguerite rushed into the room with the Baby in her arms. (M. G. Lewis, The Monk: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #601.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/busy, mã đối chiếu EV-AAFFBC54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “busy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa busy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We were busying ourselves with conjectures respecting the birth of this little unfortunate, when Marguerite rushed into the room with the Baby in her arms.
M. G. Lewis, The Monk: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These platforms offer quick ways to recognise employees, making them appealing to busy managers.
«Motivation and emotion/Book/2024/Employee recognition and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306919 (bản sửa đổi 2727974). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There were active times on the ranch, just then, and Sam was too busy to go to town often.
O. Henry, Whirligigs. Nguồn: Project Gutenberg #1595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The other sisters drew Kate back with them into the room, where they had been busy.
Charlotte M. Yonge, Countess Kate. Nguồn: Project Gutenberg #3259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You cannot come in--I am busy,” was the answer, delivered in a clear and most decisive tone.
Henry, Mrs. Wood, East Lynne. Nguồn: Project Gutenberg #3322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Two large wooden tubs were firmly secured in the ground and four set to work puddling, whilst Frank busied himself in fixing the cradle.
Charles, Mrs. Clacy, A Lady's Visit to the Gold Diggings of Australia in 1852-53. Nguồn: Project Gutenberg #4054. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
We were all busy but Arthur, and he said, "I want to go on with my water-wheel."
Juliana Horatia Ewing, Mary's Meadow, and Other Tales of Fields and Flowers. Nguồn: Project Gutenberg #19644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Men, women, children, all busy, and the grapes when just turned are sweet, spicy, and delicious, making the air fragrant.
Kate Sanborn, A Truthful Woman in Southern California. Nguồn: Project Gutenberg #19391. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Young Evan was on the floor busied with some toys which the housekeeper had disinterred for him out of one of the garrets.
T. W. Speight, A Minion of the Moon: A Romance of the King's Highway. Nguồn: Project Gutenberg #57416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had left them at the hotel, busy with their first letters to friends at home.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Second Adventures of Two Youths in a Journey to Siam and Java; With Descriptions of Cochin-China, Cambodia, Sumatra and the Malay Archipelago. Nguồn: Project Gutenberg #58175. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Very fanciful all this, no doubt, you will say; what has the weather to do with events in this busy world of ours?

Chắc hẳn bạn sẽ nói rằng tất cả những điều này thật kỳ lạ; thời tiết có liên quan gì đến các sự kiện trong thế giới bận rộn này của chúng ta?dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The weeks that passed before Robin went to Lahore were very busy ones indeed to the youth.
A. L. O. E., Harold's Bride: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #59333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB