simplicity
danh từC1- simplicities
simplicity nghĩa là sự đơn giản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
simplicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being simple or uncompounded.
Các nét nghĩa của từ simplicity
- 1
danh từC1
the quality of being simple or uncompounded
chất lượng của sự đơn giản hoặc không phức tạpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa simplenessTrái nghĩa complexity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
childlike simplicity191 lần trong kho sách
primitive simplicity200 lần trong kho sách
extreme simplicity232 lần trong kho sách
republican simplicity116 lần trong kho sách
childish simplicity117 lần trong kho sách
utmost simplicity171 lần trong kho sách
unaffected simplicity71 lần trong kho sách
perfect simplicity312 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a lack of penetration or subtlety
thiếu sự thâm nhập hoặc tinh tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa simpleness · simple mindedness
- 3
danh từC1
absence of affectation or pretense
không có ảnh hưởng hoặc giả vờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa simmpleness
Câu hỏi thường gặp về simplicity
simplicity nghĩa là gì?
simplicity nghĩa là sự đơn giản (bản dịch máy, chưa biên tập). simplicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being simple or uncompounded.
simplicity được dùng trong câu như thế nào?
He believed in her through force of education and simplicity of intelligence. (Anatole France, The Red Lily: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3922.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/simplicity, mã đối chiếu EV-4B618B3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng