progress
danh từ, động từB1- progressed
- progresses
- progressing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
progress nghĩa là tiến bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
progress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: gradual improvement or growth or development.
Các nét nghĩa của từ progress
- 1
danh từB1
gradual improvement or growth or development
Đồng nghĩa advancement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pilgrim's progress758 lần trong kho sách
rapid progress1.173 lần trong kho sách
slow progress946 lần trong kho sách
further progress894 lần trong kho sách
considerable progress316 lần trong kho sách
watching the progress309 lần trong kho sách
farther progress281 lần trong kho sách
progress towards719 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of moving forward (as toward a goal)
hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa progression · procession · advance · advancement · forward motion · onward motion
- 3
danh từB1
a movement forward
một phong trào về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa progression · advance
- 4
động từB1
develop in a positive way
phát triển theo hướng tích cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa come on · come along · advance · get on · get along · shape upTrái nghĩa regress
- 5
động từB1
move forward, also in the metaphorical sense
tiến về phía trước, cũng theo nghĩa ẩn dụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa advance · pass on · move on · march on · go on
- 6
động từB1
form or accumulate steadily
hình thành hoặc tích lũy đều đặndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa build up · work up · build
Câu hỏi thường gặp về progress
progress nghĩa là gì?
progress nghĩa là tiến bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). progress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: gradual improvement or growth or development.
progress dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ progress có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
progress được dùng trong câu như thế nào?
As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices. («Motivation and emotion/Book/2024/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305989 (bản sửa đổi 2722672).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/progress, mã đối chiếu EV-579CFB90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng