Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

half

trạng từ, determiner, danh từ, pronounA1
US/ˈhæf/
halved
halves
halving

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

half nghĩa là một nửa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

half là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: partially or to the extent of a half.

Các nét nghĩa của từ half

  1. 1

    trạng từA1

    partially or to the extent of a half

    một phần hoặc đến một nửadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • half an hour35.954 lần trong kho sách

    • half a dozen21.585 lần trong kho sách

    • half past15.739 lần trong kho sách

    • half a mile10.878 lần trong kho sách

    • half hour10.633 lần trong kho sách

    • half way13.819 lần trong kho sách

    • half dozen4.568 lần trong kho sách

    • about half14.655 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    one of two equal parts of a divisible whole

    một trong hai phần bằng nhau của một tổng thể có thể chia đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa one-half

  3. 3

    danh từA1

    one of two divisions into which some games or performances are divided: the two divisions are separated by an interval

    một trong hai phần trong đó một số trò chơi hoặc buổi biểu diễn được chia thành: hai phần cách nhau bởi một khoảng thời giandịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về half

half nghĩa là gì?

half nghĩa là một nửa (bản dịch máy, chưa biên tập). half là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: partially or to the extent of a half.

half dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ half có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

half được dùng trong câu như thế nào?

The entry for ceann, for example, is two and one-half pages long. («Irish Language/Dictionaries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267755 (bản sửa đổi 2581079).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/half, mã đối chiếu EV-BD5E036F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “half” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa half và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The entry for ceann, for example, is two and one-half pages long.
«Irish Language/Dictionaries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267755 (bản sửa đổi 2581079). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Creative man is, in truth, a category of contemporary thought, defined in the second half of the twentieth century.
«Education to Theatricality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192330 (bản sửa đổi 2281045). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By default the renewal time will be half the lease time.
«Data Networking/Fall 2014/Priya/DHCP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169437 (bản sửa đổi 1639181). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Half the students were told they would be participating in a second experiment in which a group of women would evaluate them.
«Motivation and emotion/Book/2011/Alcohol motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121394 (bản sửa đổi 1413367). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But who will support decaying limbs of old men's lusts half spent?

Nhưng ai sẽ ủng hộ những thân xác mục nát của dục vọng của ông già đã tiêu hao một nửa?dịch máy, chưa biên tập

«Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If human beings are by nature killers, if even half of humanity were inescapably homicidal, then the family in its various forms could not exist.
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Often used to darken the bright sky while allowing more light from the bottom half to reach the lens.
«Photography Equipment/Lens filters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484822 (bản sửa đổi 4654686). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A good question to ask about this machine might be what happened to the other half of the piece of fruit?
«Algebra/Chapter 2/Relations and Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471155 (bản sửa đổi 4461301). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The half which does not contain the required data is disregarded, and the process repeats until the value is found.

Nửa không chứa dữ liệu cần thiết sẽ bị bỏ qua và quá trình lặp lại cho đến khi tìm thấy giá trị.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Computing/OCR/Unit 2.3 Algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381102 (bản sửa đổi 4617573). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To begin with aim to for vegetables and healthy grains to make up a half of what you eat each day.
«Healthy eating habits/Healthy Eating for Productive Studying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304836 (bản sửa đổi 4660513). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The process will then wait for half the time specified by the constant cClkPeriod, after which execution will continue.

Quá trình sau đó sẽ đợi một nửa thời gian được chỉ định bởi hằng số cClkPeriod, sau đó quá trình thực thi sẽ tiếp tục.dịch máy, chưa biên tập

«Programmable Logic/VHDL Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138648 (bản sửa đổi 3676806). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, given the same amplification head, a two speaker configuration will have a louder volume but only half the power to each speaker.

Như vậy, với cùng một đầu khuếch đại, cấu hình hai loa sẽ có âm lượng lớn hơn nhưng công suất mỗi loa chỉ bằng một nửa.dịch máy, chưa biên tập

«Guitar/Buying an Amplifier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126922 (bản sửa đổi 3497590). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0