sunshine
danh từA1- sunshines
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sunshine nghĩa là ánh nắng mặt trời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sunshine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rays of the sun.
Các nét nghĩa của từ sunshine
- 1
danh từA1
the rays of the sun
những tia nắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sunlight · sun
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ray of sunshine618 lần trong kho sách
gleam of sunshine490 lần trong kho sách
bright sunshine1.223 lần trong kho sách
brilliant sunshine351 lần trong kho sách
warm sunshine528 lần trong kho sách
gleams of sunshine144 lần trong kho sách
sunshine streamed131 lần trong kho sách
spring sunshine362 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
moderate weather
thời tiết ôn hòadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fair weather · temperateness
- 3
danh từA1
the quality of being cheerful and dispelling gloom
phẩm chất vui vẻ và xua tan u ámdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cheerfulness · cheer · sunniness
Câu hỏi thường gặp về sunshine
sunshine nghĩa là gì?
sunshine nghĩa là ánh nắng mặt trời (bản dịch máy, chưa biên tập). sunshine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rays of the sun.
sunshine dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sunshine có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sunshine được dùng trong câu như thế nào?
It was a beautiful day near the last of May, and the scenery all around Blue Cliff Hall was glorious with sunshine, bloom and verdure. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Victor's Triumph Sequel to A Beautiful Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #29729.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sunshine, mã đối chiếu EV-E8F450AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng