excite
động từ- excited
- excites
- exciting
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
excite nghĩa là kích động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
excite là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arouse or elicit a feeling.
Các nét nghĩa của từ excite
- 1
động từ
arouse or elicit a feeling
khơi dậy hoặc gợi lên một cảm giácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
greatly excite1.089 lần trong kho sách
excite suspicion884 lần trong kho sách
calculated to excite381 lần trong kho sách
excite imagination380 lần trong kho sách
highly excite377 lần trong kho sách
excite the admiration361 lần trong kho sách
strongly excite330 lần trong kho sách
excite adventures287 lần trong kho sách
- 2
động từ
act as a stimulant
hoạt động như một chất kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stimulate
- 3
động từ
stir feelings in
khuấy động cảm xúc trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stimulate · stir
Câu hỏi thường gặp về excite
excite nghĩa là gì?
excite nghĩa là kích động (bản dịch máy, chưa biên tập). excite là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arouse or elicit a feeling.
excite dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ excite có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
excite được dùng trong câu như thế nào?
For these people it is an exciting place: the horses, the races, the other people, the competition... («Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)/Fairs, markets and outdoor visits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216822 (bản sửa đổi 2476270).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/excite, mã đối chiếu EV-D65BFFD5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng