surgeon
danh từB1- surgeons
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
surgeon nghĩa là bác sĩ phẫu thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
surgeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in surgery.
Các nét nghĩa của từ surgeon
- 1
danh từB1
a physician who specializes in surgery
một bác sĩ chuyên về phẫu thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa operating surgeon · sawbones
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
assistant surgeon594 lần trong kho sách
veterinary surgeon331 lần trong kho sách
regimental surgeon126 lần trong kho sách
barber surgeon134 lần trong kho sách
surgeon powell99 lần trong kho sách
eminent surgeon111 lần trong kho sách
college of surgeon221 lần trong kho sách
ship's surgeon98 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về surgeon
surgeon nghĩa là gì?
surgeon nghĩa là bác sĩ phẫu thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). surgeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in surgery.
surgeon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ surgeon có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
surgeon được dùng trong câu như thế nào?
I will send in quest of the best surgeons in this country, and, by God's help, you will soon be healed." (Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 06 (of 15), French. Nguồn: Project Gutenberg #20055.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surgeon, mã đối chiếu EV-E209E979. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng