deal
danh từ, động từA2- dealing
- deals
- dealt
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
deal nghĩa là thỏa thuận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular instance of buying or selling.
Các nét nghĩa của từ deal
- 1
danh từA2
a particular instance of buying or selling
một trường hợp cụ thể của việc mua hoặc bándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trade · business deal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
great deal60.923 lần trong kho sách
good deal49.630 lần trong kho sách
deal of trouble2.532 lần trong kho sách
deal of money2.749 lần trong kho sách
deal better3.262 lần trong kho sách
deal with35.514 lần trong kho sách
vast deal1.042 lần trong kho sách
deal worse729 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each
một thỏa thuận giữa các bên (thường đạt được sau khi thảo luận) ấn định nghĩa vụ của mỗi bêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bargain
- 3
danh từA2
(often followed by `of') a large number or amount or extent
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa batch · flock · good deal · great deal · hatful · heap
- 4
động từA2
act on verbally or in some form of artistic expression
hành động bằng lời nói hoặc dưới một số hình thức biểu đạt nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cover · treat · handle · plow · address
- 5
động từA2
take into consideration for exemplifying purposes
xem xét cho mục đích làm ví dụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consider · take · look at
- 6
động từA2
take action with respect to (someone or something)
hành động đối với (ai đó hoặc cái gì đó)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về deal
deal nghĩa là gì?
deal nghĩa là thỏa thuận (bản dịch máy, chưa biên tập). deal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular instance of buying or selling.
deal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ deal có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
deal được dùng trong câu như thế nào?
With effective management, contemporary companies can accomplish a great deal toward becoming more competitive in the global environment. («The Nature of Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deal, mã đối chiếu EV-DE1EA591. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng