dress
danh từ, động từA1- dressed
- dresses
- dressing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dress nghĩa là ăn mặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dress là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a one-piece garment for a woman.
Các nét nghĩa của từ dress
- 1
danh từA1
a one-piece garment for a woman
một bộ quần áo một mảnh cho phụ nữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frock
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dress gown4.988 lần trong kho sách
silk dress2.203 lần trong kho sách
dress room6.346 lần trong kho sách
dress table2.262 lần trong kho sách
white dress2.750 lần trong kho sách
evening dress2.083 lần trong kho sách
dress for dinner1.597 lần trong kho sách
black dress1.837 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
clothing of a distinctive style or for a particular occasion
quần áo có phong cách đặc biệt hoặc cho một dịp cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attire · garb
- 3
danh từA1
clothing in general
quần áo nói chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apparel · wearing apparel · clothes
- 4
động từA1
put on clothes
mặc quần áo vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get dressedTrái nghĩa undress
- 5
động từA1
provide with clothes or put clothes on
cung cấp quần áo hoặc mặc quần áo vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clothe · enclothe · garb · raiment · tog · garmentTrái nghĩa undress
- 6
động từA1
put a finish on
kết thúcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dress
dress nghĩa là gì?
dress nghĩa là ăn mặc (bản dịch máy, chưa biên tập). dress là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a one-piece garment for a woman.
dress dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dress có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dress được dùng trong câu như thế nào?
My niece gave her a handsome dress and I thirty sequins, promising to come and see her again on my return from England. (Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. V (of VI), "In London and Moscow" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39305.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dress, mã đối chiếu EV-A1D30406. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng