already
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
already nghĩa là rồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
already là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prior to a specified or implied time.
Các nét nghĩa của từ already
- 1
trạng từA1
prior to a specified or implied time
trước một thời gian cụ thể hoặc ngụ ýdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
already mentioned3.084 lần trong kho sách
already begun2.428 lần trong kho sách
already described1.676 lần trong kho sách
already stated1.189 lần trong kho sách
already given2.028 lần trong kho sách
already told2.515 lần trong kho sách
already beginning1.199 lần trong kho sách
already taken1.971 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về already
already nghĩa là gì?
already nghĩa là rồi (bản dịch máy, chưa biên tập). already là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prior to a specified or implied time.
already dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ already có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
already được dùng trong câu như thế nào?
As we have already seen, our thinking can be clouded by cognitive biases. («Developing Good Habits of Mind», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/already, mã đối chiếu EV-C6CF9C41. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng