disappointed
tính từA2disappointed nghĩa là thất vọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disappointed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: disappointingly unsuccessful.
Các nét nghĩa của từ disappointed
- 1
tính từA2
disappointingly unsuccessful
đáng thất vọng không thành côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa defeated · discomfited · foiled · frustrated · thwarted
Câu hỏi thường gặp về disappointed
disappointed nghĩa là gì?
disappointed nghĩa là thất vọng (bản dịch máy, chưa biên tập). disappointed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: disappointingly unsuccessful.
disappointed được dùng trong câu như thế nào?
She now occasionally raises her eyes from it towards the entrance; sometimes she listens for footsteps, and seems disappointed. (Nicholas Patrick Wiseman, Fabiola; Or, The Church of the Catacombs. Nguồn: Project Gutenberg #62254.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disappointed, mã đối chiếu EV-0DA712AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng