sex
danh từB1- sexes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sex nghĩa là tình dục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sex là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activities associated with sexual intercourse.
Các nét nghĩa của từ sex
- 1
danh từB1
activities associated with sexual intercourse
hoạt động liên quan đến quan hệ tình dụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sexual activity · sexual practice · sex activity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
female sex720 lần trong kho sách
male sex501 lần trong kho sách
fair sex1.501 lần trong kho sách
gentler sex279 lần trong kho sách
opposite sex715 lần trong kho sách
weaker sex257 lần trong kho sách
sex couples185 lần trong kho sách
softer sex166 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
either of the two categories (male or female) into which most organisms are divided
một trong hai loại (nam hoặc nữ) mà hầu hết các sinh vật được chia vàodịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
all of the feelings resulting from the urge to gratify sexual impulses
tất cả những cảm giác xuất phát từ sự thôi thúc thỏa mãn các xung động tình dụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sexual urge
Câu hỏi thường gặp về sex
sex nghĩa là gì?
sex nghĩa là tình dục (bản dịch máy, chưa biên tập). sex là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activities associated with sexual intercourse.
sex dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sex có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sex được dùng trong câu như thế nào?
But the women who proceed from the division of primitive women do not bestow much attention upon men, but are drawn toward their own sex. (Anatole France, A Mummer's Tale. Nguồn: Project Gutenberg #18545.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sex, mã đối chiếu EV-A9F0B993. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng