Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

season

danh từB1
US/ˈsizən/
seasoned
seasoning
seasonings
seasons

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

season nghĩa là mùa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

season là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of the year marked by special events or activities in some field.

Các nét nghĩa của từ season

  1. 1

    danh từB1

    a period of the year marked by special events or activities in some field

    một khoảng thời gian trong năm được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc hoạt động đặc biệt trong một số lĩnh vựcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • rainy season2.132 lần trong kho sách

    • dry season1.232 lần trong kho sách

    • regular season902 lần trong kho sách

    • season games556 lần trong kho sách

    • winter season805 lần trong kho sách

    • wet season578 lần trong kho sách

    • hurricane season421 lần trong kho sách

    • due season678 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    one of the natural periods into which the year is divided by the equinoxes and solstices or atmospheric conditions

    một trong những khoảng thời gian tự nhiên mà năm được chia thành các điểm phân và điểm chí hoặc điều kiện khí quyểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa time of year

  3. 3

    danh từB1

    a recurrent time marked by major holidays

    một thời gian tái diễn được đánh dấu bằng những ngày lễ lớndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về season

season nghĩa là gì?

season nghĩa là mùa (bản dịch máy, chưa biên tập). season là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of the year marked by special events or activities in some field.

season dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ season có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

season được dùng trong câu như thế nào?

As the seasons went on, Emma seems to address it by taking medicine to help calm her down and stop the constant compulsions. («Representation of Depression, Bipolar Disorder, and OCD in TV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277674 (bản sửa đổi 2775892).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/season, mã đối chiếu EV-9F2D0E01. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “season” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa season và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As the seasons went on, Emma seems to address it by taking medicine to help calm her down and stop the constant compulsions.

Khi các mùa trôi qua, Emma dường như giải quyết vấn đề này bằng cách uống thuốc để giúp cô bình tĩnh lại và chấm dứt những cơn cưỡng bức liên tục.dịch máy, chưa biên tập

«Representation of Depression, Bipolar Disorder, and OCD in TV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277674 (bản sửa đổi 2775892). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Instead of changing the season, jump down one screen and collect a Heart Piece.
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Mount Cucco and Dancing Dragon Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434088 (bản sửa đổi 4533144). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It may also help to work on this honor during the season in your area that has the most extreme weather.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Weather», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121870 (bản sửa đổi 4478731). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They said the plan is "to have as many in place as possible before the start of the air show season."

Họ cho biết kế hoạch là "có càng nhiều chiếc tại chỗ càng tốt trước khi bắt đầu mùa triển lãm hàng không."dịch máy, chưa biên tập

«UK Civil Aviation Authority issues update on Shoreham crash response», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2805988 (bản sửa đổi 4828368). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The goal was the first for Boateng in all competitions this season.
«United force replay against 'Boro in FA Cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62224 (bản sửa đổi 4510248). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
However, the nests that have been rained on during the rainy season need to be re-dug.
«Rosy bee-eater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228085 (bản sửa đổi 10570325). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She won four top-fives in the season and a best race finish, third place, at the Kansas Speedway.

Cô ấy đã giành được bốn vị trí dẫn đầu trong mùa giải và về đích tốt nhất trong cuộc đua, vị trí thứ ba, tại Kansas Speedway.dịch máy, chưa biên tập

«Toni Breidinger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1184664 (bản sửa đổi 10941710). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Though the game was discontinued after its second season, its legacy endures.

Mặc dù trò chơi đã bị ngừng sản xuất sau mùa thứ hai nhưng di sản của nó vẫn tồn tại.dịch máy, chưa biên tập

«Minecraft: Story Mode», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141129 (bản sửa đổi 10352928). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The team would only last one season before moving to Baltimore, Maryland to become the Baltimore Bullets.
«Chicago Coliseum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075699 (bản sửa đổi 10707758). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The player was banned until the end of the season.
«Johann Schwarz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1022174 (bản sửa đổi 10709448). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He played many matches as defensive midfielder from his first season.
«Naoyuki Fujita», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=829512 (bản sửa đổi 9536603). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dynamics among the two lead characters changed during season four, when Jane began a relationship with Tom Sloane.

Động lực giữa hai nhân vật chính đã thay đổi trong phần bốn, khi Jane bắt đầu mối quan hệ với Tom Sloane.dịch máy, chưa biên tập

«Daria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506034 (bản sửa đổi 10780880). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0