honourable
tính từB2honourable nghĩa là đáng kính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
honourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being honored.
Các nét nghĩa của từ honourable
- 1
tính từB2
worthy of being honored
đáng được vinh danhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa honorable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
honourable crasher66 lần trong kho sách
honourable gentleman511 lần trong kho sách
honourable mention161 lần trong kho sách
honourable member167 lần trong kho sách
honourable intentions90 lần trong kho sách
honourable profession112 lần trong kho sách
strictly honourable71 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
adhering to ethical and moral principles
tuân thủ các nguyên tắc đạo đức và đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ethical · honorable
Câu hỏi thường gặp về honourable
honourable nghĩa là gì?
honourable nghĩa là đáng kính (bản dịch máy, chưa biên tập). honourable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being honored.
honourable được dùng trong câu như thế nào?
Oh, do you think I wish you to go? but it is best, it will be most honourable. (Mrs. Oliphant, The Duke's Daughter; and, The Fugitives; vol. 2/3. Nguồn: Project Gutenberg #63902.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/honourable, mã đối chiếu EV-C8F23303. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng