emulate
động từC2- emulated
- emulates
- emulating
emulate nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
emulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strive to equal or match, especially by imitating.
Các nét nghĩa của từ emulate
- 1
động từC2
strive to equal or match, especially by imitating
phấn đấu để ngang bằng hoặc phù hợp, đặc biệt là bằng cách bắt chướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
emulate the meritorious9 lần trong kho sách
aspired to emulate9 lần trong kho sách
- 2
động từC2
imitate the function of (another system), as by modifying the hardware or the software
bắt chước chức năng của (hệ thống khác), bằng cách sửa đổi phần cứng hoặc phần mềmdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
compete with successfully
cạnh tranh thành côngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về emulate
emulate nghĩa là gì?
emulate nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập). emulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strive to equal or match, especially by imitating.
emulate được dùng trong câu như thế nào?
Gertrude rose also, but she made no attempt to emulate her companion’s discovery; she looked rather in another direction. (Henry James, The Europeans. Nguồn: Project Gutenberg #179.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emulate, mã đối chiếu EV-2E86C8DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng