play
danh từ, động từA1- played
- playing
- plays
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
play nghĩa là chơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
play là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic work intended for performance by actors on a stage.
Các nét nghĩa của từ play
- 1
danh từA1
a dramatic work intended for performance by actors on a stage
một tác phẩm kịch dành cho diễn viên biểu diễn trên sân khấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drama · dramatic play
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
play cards2.095 lần trong kho sách
fair play2.712 lần trong kho sách
play games1.917 lần trong kho sách
play a role1.559 lần trong kho sách
play the part3.097 lần trong kho sách
play an important1.794 lần trong kho sách
foul play1.297 lần trong kho sách
smile play1.550 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a theatrical performance of a drama
một buổi biểu diễn sân khấu của một vở kịchdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a preset plan of action in team sports
một kế hoạch hành động định sẵn trong các môn thể thao đồng độidịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
participate in games or sport
tham gia các trò chơi hoặc môn thể thaodịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
act or have an effect in a specified way or with a specific effect or outcome
hành động hoặc có tác động theo một cách cụ thể hoặc có tác động hoặc kết quả cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
play on an instrument
chơi trên một nhạc cụdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về play
play nghĩa là gì?
play nghĩa là chơi (bản dịch máy, chưa biên tập). play là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic work intended for performance by actors on a stage.
play dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ play có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
play được dùng trong câu như thế nào?
Crucially, theory does not “graduate” into law; they play different roles—explanation vs. description. («Thinking Scientifically/Communicating Uncertainty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324057 (bản sửa đổi 2787690).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/play, mã đối chiếu EV-71BDAB60. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng