Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

share

danh từ, động từA1
US/ˈʃɛɹ/
shared
shares
sharing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

share nghĩa là chia sẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

share là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group.

Các nét nghĩa của từ share

  1. 1

    danh từA1

    assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group

    tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa portion · part · percentage

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • share alike560 lần trong kho sách

    • share the fate708 lần trong kho sách

    • fair share874 lần trong kho sách

    • market share492 lần trong kho sách

    • equal share551 lần trong kho sách

    • share a common755 lần trong kho sách

    • lion's share322 lần trong kho sách

    • full share1.190 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    any of the equal portions into which the capital stock of a corporation is divided and ownership of which is evidenced by a stock certificate

    bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    the allotment of some amount by dividing something

    sự phân bổ một số tiền bằng cách chia một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa parcel · portion

  4. 4

    động từA1

    have in common

    có điểm chungdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    use jointly or in common

    sử dụng chung hoặc chungdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA1

    have, give, or receive a share of

    có, cho hoặc nhận một phần củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa partake · partake in

Câu hỏi thường gặp về share

share nghĩa là gì?

share nghĩa là chia sẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). share là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group.

share dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ share có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

share được dùng trong câu như thế nào?

Fans engage with each other and recap writers by commenting on and sharing the articles. («Writing Process: Thinking Critically About Entertainment», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/share, mã đối chiếu EV-5021DC99. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “share” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa share và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Fans engage with each other and recap writers by commenting on and sharing the articles.
«Writing Process: Thinking Critically About Entertainment», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Gathered foods brought back to the camp, including meat, are shared among all members of the band.
«Gathering and Hunting», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Or "May I share with you another view that I've heard?"
«Media Literacy and You», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327555 (bản sửa đổi 2832837). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To share the wealth more broadly, Acemoglu and Johnson recommend three things.

Để chia sẻ sự giàu có một cách rộng rãi hơn, Acemoglu và Johnson đề xuất ba điều.dịch máy, chưa biên tập

«Media & Democracy lessons for the future», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325449 (bản sửa đổi 2821391). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is somewhat true - but much more important is the largest share of clueless users (by far).

Điều này có phần đúng - nhưng quan trọng hơn nhiều là tỷ lệ người dùng không biết gì lớn nhất (cho đến nay).dịch máy, chưa biên tập

«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/A Fool Gets Beaten Even in Internet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323601 (bản sửa đổi 2739258). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This effect could be both negative, increasing political polarization and the risk of violence, but also positive by focussing on shared identities.
«Media literacy for the Arab World per Ahmed Al-Rawi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316762 (bản sửa đổi 2830303). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Or maybe you'll spot how group pressure influences people to share or like content that everyone else seems to be supporting.
«Motivation and emotion/Book/2024/Groups and individual motivation reduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306775 (bản sửa đổi 2720914). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This can have strong positive effects as fans experience joy with others in victory and share the pain in defeat.

Điều này có thể có những tác động tích cực mạnh mẽ khi người hâm mộ trải nghiệm niềm vui cùng người khác khi chiến thắng và chia sẻ nỗi đau khi thất bại.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Identity fusion and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298568 (bản sửa đổi 2638171). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alexander worked in a mill and shared housing with other Greek Immigrants.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/A.G. Alexander», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279149 (bản sửa đổi 2535717). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share massive amounts of personal data, with a myriad of parties online.

Mô hình kinh doanh này vẫn chưa rõ ràng đối với nhiều người dùng, những người sẵn sàng hoặc không sẵn lòng chia sẻ lượng lớn dữ liệu cá nhân với vô số bên trực tuyến.dịch máy, chưa biên tập

«Digital self-determination/Digital Self-Determination bibliography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274345 (bản sửa đổi 2285880). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is an effective online tool for sharing your ideas, tips and lesson files that can maximize student learning.

Đây là một công cụ trực tuyến hiệu quả để chia sẻ ý tưởng, thủ thuật và tài liệu bài học của bạn nhằm tối đa hóa việc học tập của học sinh.dịch máy, chưa biên tập

«Editing Internet Texts/Interactive whiteboards for teaching», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221758 (bản sửa đổi 2535135). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Despite their differences, the tribes of the new pastures share some core values.

"Bất chấp sự khác biệt, các bộ lạc ở vùng đồng cỏ mới đều có chung một số giá trị cốt lõi.dịch máy, chưa biên tập

«Analogies for Sustainable Development/Parable of the New Pastures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214912 (bản sửa đổi 2721336). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0