success
danh từA2- successes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
success nghĩa là sự thành công (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
success là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that accomplishes its intended purpose.
Các nét nghĩa của từ success
- 1
danh từA2
an event that accomplishes its intended purpose
một sự kiện hoàn thành mục đích đã định của nódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa failure
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
chance of success1.229 lần trong kho sách
crowned with success535 lần trong kho sách
ultimate success487 lần trong kho sách
complete success784 lần trong kho sách
chances of success530 lần trong kho sách
brilliant success542 lần trong kho sách
prospect of success498 lần trong kho sách
ill success868 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an attainment that is successful
một sự đạt được thành côngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a state of prosperity or fame
một trạng thái thịnh vượng hoặc danh tiếngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa failure
Câu hỏi thường gặp về success
success nghĩa là gì?
success nghĩa là sự thành công (bản dịch máy, chưa biên tập). success là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that accomplishes its intended purpose.
success dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ success có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
success được dùng trong câu như thế nào?
As the organization successfully moves toward implementation, it is important to consolidate and solidify successes. («Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/success, mã đối chiếu EV-F75BFA12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng