graduation
danh từB1- graduations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
graduation nghĩa là tốt nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
graduation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the successful completion of a program of study.
Các nét nghĩa của từ graduation
- 1
danh từB1
the successful completion of a program of study
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
graduation rates40 lần trong kho sách
graduation requirement16 lần trong kho sách
graduation thesis8 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an academic exercise in which diplomas are conferred
một bài tập học thuật trong đó bằng cấp được traodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commencement · commencement exercise · commencement ceremony · graduation exercise
- 3
danh từB1
a line (as on a vessel or ruler) that marks a measurement
một đường (như trên bình hoặc thước) đánh dấu phép đodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về graduation
graduation nghĩa là gì?
graduation nghĩa là tốt nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). graduation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the successful completion of a program of study.
graduation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ graduation có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
graduation được dùng trong câu như thế nào?
After Harris's graduation, word arrived that her grandmother died, which led to her mother and father never receiving U.S. citizenship. («Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 52/Edith Rance Harris», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268442 (bản sửa đổi 2535476).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/graduation, mã đối chiếu EV-8AC74566. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng