Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lecture

danh từ
B1
US/ˈlɛktʃɚ/
lectured
lectures
lecturing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

lecture nghĩa là bài giảng.

lecture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech that is open to the public.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a speech that is open to the public

    →

    một bài phát biểu mở cửa cho công chúng

    Đồng nghĩa:public lecture, talk
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    gifford lecture
    100 lần trong kho sách
    lecture delivered
    170 lần trong kho sách
    curtain lecture
    115 lần trong kho sách
    lecture halls
    74 lần trong kho sách
    temperance lecture
    65 lần trong kho sách
    lecture tour
    90 lần trong kho sách
    deliver a lecture
    96 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a lengthy rebuke

    →

    một lời khiển trách kéo dài

    Đồng nghĩa:speech, talking to
  3. 3danh từ
    B1

    teaching by giving a discourse on some subject (typically to a class)

    →

    giảng dạy bằng cách đưa ra một bài giảng về một số chủ đề (thường là cho một lớp học)

    Đồng nghĩa:lecturing
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa lecture và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

No learning resources (textbooks and lecture notes) are allowed in the exam.

Không được sử dụng tài liệu học tập (sách giáo khoa và ghi chú bài giảng) trong kỳ thi.

Wikimedia contributors, Physiology of Exercise 2
The lecture also addresses the vector space of the sequences.
Wikimedia contributors, Functional analysis/Set theory
Yet he continued to give the weekly lectures to which he stood committed to the Edinburgh School of Arts.
Smiles, Samuel, Character, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On a far less stupendous scale they two made the rounds of the great lecturing circuit together.
Howells, William Dean, My Mark Twain (from Literary Friends and Acquaintance), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At length the increasing crowds pouring into the lecture-room reminded them that the play was about to begin.
Alger, Horatio, Jr., Only an Irish Boy; Or, Andy Burke's Fortunes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There's my picture, there's the cookery school, the ambulance lectures, and our sketching tour in August.

Có bức tranh của tôi, có trường dạy nấu ăn, các bài giảng về xe cứu thương và chuyến tham quan vẽ tranh của chúng tôi vào tháng 8.

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), More Bywords, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But hasten, now, for it would ill-become the wife of my bosom to lag in attendance on the lecture.
Adams, John Turvill, The Knight of the Golden Melice: A Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I did not push the lecture in front of me, nor did I drag it behind.
Hubbard, Elbert, The Mintage: Being Ten Stories & One More, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The lecture room, where courses of scientific lectures had been delivered by eminent men of science, was also destroyed.
Newcomb, Simon, The Reminiscences of an Astronomer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You are not in your nursing-dress now, Miss Brander, and I decline altogether to be lectured by you.
Henty, G. A. (George Alfred), A Girl of the Commune, Nguyên văn tác phẩm
How they lectured me, the lackeys, for my 'cowardice' in using a knife--the cowardice of one small boy pitted against a hundred impish devils.
Whitaker, Herman, The Mystery of The Barranca, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Contrary to all expectation, he terminated this fowling sport sooner than his Lecture on Regalities.

Trái ngược với mọi mong đợi, anh ấy đã chấm dứt môn thể thao săn chim này sớm hơn Bài giảng về Vương quyền.

Carlyle, Thomas, Translations from the German (Vol 3 of 3): Tales by Musæus, Tieck, Richter, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về lecture (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. lecture nghĩa là gì trong tiếng Việt?

lecture có nghĩa chính là: một bài phát biểu mở cửa cho công chúng. Định nghĩa tiếng Anh: "a speech that is open to the public".

2. lecture thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

lecture là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của lecture theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), lecture được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɛktʃɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. lecture thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ lecture được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của lecture gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của lecture gồm: lectured, lectures, lecturing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với lecture là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: gifford lecture, lecture delivered, curtain lecture, lecture halls, temperance lecture.

7. lecture có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: public lecture, talk, speech, talking to, lecturing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến lecture?

Từ lecture xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với lecture đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "No learning resources (textbooks and lecture notes) are allowed in the exam." (Dịch nghĩa: Không được sử dụng tài liệu học tập (sách giáo khoa và ghi chú bài giảng) trong kỳ thi.). Câu văn minh họa cách dùng lecture làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng lecture?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.