Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ear

danh từA1
US/ˈiɹ/
eared
ears

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

ear nghĩa là tai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sense organ for hearing and equilibrium.

Các nét nghĩa của từ ear

  1. 1

    danh từA1

    the sense organ for hearing and equilibrium

    cơ quan cảm giác để nghe và giữ thăng bằngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • deaf ear1.513 lần trong kho sách

    • ear rings1.350 lần trong kho sách

    • quick ear1.123 lần trong kho sách

    • reached the ear1.382 lần trong kho sách

    • ear caught960 lần trong kho sách

    • ear of corn588 lần trong kho sách

    • thine ear468 lần trong kho sách

    • attentive ear404 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    good hearing

    thính giác tốtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    the externally visible cartilaginous structure of the external ear

    cấu trúc sụn có thể nhìn thấy bên ngoài của tai ngoàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa auricle · pinna

Câu hỏi thường gặp về ear

ear nghĩa là gì?

ear nghĩa là tai (bản dịch máy, chưa biên tập). ear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sense organ for hearing and equilibrium.

ear dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ear được dùng trong câu như thế nào?

Reasons for low uptake of referrals to ear and hearing services for children in Malawi. («Global audiology sandbox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326318 (bản sửa đổi 2829100).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ear, mã đối chiếu EV-545D1AC3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ear” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ear và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Reasons for low uptake of referrals to ear and hearing services for children in Malawi.

Những lý do khiến việc giới thiệu đến các dịch vụ tai và thính giác cho trẻ em ở Malawi ít được chấp nhận.dịch máy, chưa biên tập

«Global audiology sandbox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326318 (bản sửa đổi 2829100). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will find that your ear is well and truly at the "keyhole of the invisible world."
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Be mindful of any sounds that come your way, letting them go in one ear and out the other.
«Dialectical Behavioral Therapy/Distress Tolerance Skills/Self-soothing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40052 (bản sửa đổi 3263192). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees.

Các nhà cung cấp đang bán tác phẩm nghệ thuật thị giác nguyên bản, các thiết bị đeo như đuôi hoặc tai giả lông thú hoặc những thứ như đồ trang sức hoặc xà phòng có họa tiết sẽ thu hút người tham dự.dịch máy, chưa biên tập

«Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838496 (bản sửa đổi 4816446). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Remarkably she spent only an hour in hospital after her experience, being treated for frostbite and blistering to her face and ears.
«British adventurer flies powered paraglider over Everest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=69364 (bản sửa đổi 4814925). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
There is a dark line from its nose to behind its ear.
«Scinax boesemani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=928382 (bản sửa đổi 8696140). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, their small triangular “standing ears” is eye catching.
«Hokkaido (dog)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814684 (bản sửa đổi 10858864). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Times and Daily Telegraph reported that Davies was involved in a fight and bit the ear of a homeless man.

Tờ Times và Daily Telegraph đưa tin Davies đã tham gia vào một vụ đánh nhau và cắn vào tai một người đàn ông vô gia cư.dịch máy, chưa biên tập

«Alan Davies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189235 (bản sửa đổi 10388175). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Those words sounded again in his ears, and he longed to find himself in mortal struggle with the man of whom she could so speak.
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Recollections of a chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #75982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The measured tramp of the horses, and rattling of the carriage, fell on his ear like the knell of death.
John Mackay Wilson, The Faa's revenge, and other tales. Nguồn: Project Gutenberg #75771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She could not make out what it was, though she strained her ears.
Thomas Nelson Page, Among the camps. Nguồn: Project Gutenberg #75553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Queenie looked out dreamily, until the noise of advancing wheels broke on her ear.
Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74805. · Nguyên văn tiếng Anh