favor
danh từA2- favored
- favoring
- favors
- favour
- favoured
- favouring
- favours
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
favor nghĩa là ủng hộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
favor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of gracious kindness.
Các nét nghĩa của từ favor
- 1
danh từA2
an act of gracious kindness
một hành động tử tế đầy ân cầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favour
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ill favor1.126 lần trong kho sách
fortune favor799 lần trong kho sách
curry favor402 lần trong kho sách
special favor598 lần trong kho sách
royal favor534 lần trong kho sách
highly favor396 lần trong kho sách
favor to ask814 lần trong kho sách
argument in favor341 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an advantage to the benefit of someone or something
một lợi thế cho lợi ích của một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favour
- 3
danh từA2
an inclination to approve
khuynh hướng phê duyệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favour
Câu hỏi thường gặp về favor
favor nghĩa là gì?
favor nghĩa là ủng hộ (bản dịch máy, chưa biên tập). favor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of gracious kindness.
favor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ favor có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
favor được dùng trong câu như thế nào?
A great confusion of parties and great dust of fighting favoured the escape of private housebreakers and quiet fellows who stole ducks in Paris Moat. (Robert Louis Stevenson, Familiar Studies of Men and Books. Nguồn: Project Gutenberg #425.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/favor, mã đối chiếu EV-D9C751B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng