paradise
danh từB1- paradises
paradise nghĩa là thiên đường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paradise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace.
Các nét nghĩa của từ paradise
- 1
danh từB1
any place of complete bliss and delight and peace
bất kỳ nơi nào có hạnh phúc trọn vẹn, niềm vui và sự bình yêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eden · nirvana · heaven · promised land · shangri-la
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
earthly paradise609 lần trong kho sách
fool's paradise251 lần trong kho sách
terrestrial paradise208 lần trong kho sách
bird of paradise512 lần trong kho sách
paradise regained162 lần trong kho sách
gates of paradise246 lần trong kho sách
milton's paradise91 lần trong kho sách
joys of paradise104 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(Christianity) the abode of righteous souls after death
(Kitô giáo) nơi ở của những linh hồn ngay chính sau khi chếtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về paradise
paradise nghĩa là gì?
paradise nghĩa là thiên đường (bản dịch máy, chưa biên tập). paradise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace.
paradise được dùng trong câu như thế nào?
For God did not create human nature to reach bliss and glory in this world, but instead to enjoy the glory of paradise. (Joanot, -1468 Martorell, The White Knight: Tirant Lo Blanc. Nguồn: Project Gutenberg #378.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paradise, mã đối chiếu EV-B7B31BB9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng