mislead
động từB1- misleading
- misleads
- misled
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
mislead nghĩa là đánh lạc hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mislead là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lead someone in the wrong direction or give someone wrong directions.
Các nét nghĩa của từ mislead
- 1
động từB1
lead someone in the wrong direction or give someone wrong directions
dẫn ai đó đi sai hướng hoặc chỉ đường sai cho ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa misdirect · misguide · lead astray
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
intentionally mislead24 lần trong kho sách
- 2
động từB1
give false or misleading information to
cung cấp thông tin sai lệch hoặc gây nhầm lẫn chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa misinform
Câu hỏi thường gặp về mislead
mislead nghĩa là gì?
mislead nghĩa là đánh lạc hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). mislead là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lead someone in the wrong direction or give someone wrong directions.
mislead dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mislead có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mislead được dùng trong câu như thế nào?
Even biased, false, or misleading material can be useful, depending on how a researcher puts it to use. («The Research Process: Where to Look for Existing Sources», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mislead, mã đối chiếu EV-B20612C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng