Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scholar

danh từB1
US/ˈskɑlɚ/
scholars

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

scholar nghĩa là học giả (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scholar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learned person (especially in the humanities).

Các nét nghĩa của từ scholar

  1. 1

    danh từB1

    a learned person (especially in the humanities)

    một người có học (đặc biệt là về nhân văn)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scholarly person · bookman · student

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • classical scholar267 lần trong kho sách

    • apt scholar220 lần trong kho sách

    • greek scholar235 lần trong kho sách

    • google scholar113 lần trong kho sách

    • eminent scholar118 lần trong kho sách

    • islamic scholar88 lần trong kho sách

    • latin scholar155 lần trong kho sách

    • accomplished scholar146 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    someone (especially a child) who learns (as from a teacher) or takes up knowledge or beliefs

    ai đó (đặc biệt là một đứa trẻ) học (từ một giáo viên) hoặc tiếp thu kiến thức hoặc niềm tindịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa learner · assimilator

  3. 3

    danh từB1

    a student who holds a scholarship

    một sinh viên có học bổngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về scholar

scholar nghĩa là gì?

scholar nghĩa là học giả (bản dịch máy, chưa biên tập). scholar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learned person (especially in the humanities).

scholar dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ scholar có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

scholar được dùng trong câu như thế nào?

But this scholar should be likewise a soldier; and alas! (Edward Gibbon, History of the Decline and Fall of the Roman Empire: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #735.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scholar, mã đối chiếu EV-C6987C07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scholar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scholar và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But this scholar should be likewise a soldier; and alas!
Edward Gibbon, History of the Decline and Fall of the Roman Empire: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #735. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
'A splendid place, this street, for such a student as you should be, my Scholar.'
Walter Besant, The Ivory Gate, a new edition. Nguồn: Project Gutenberg #34738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I hear you've the scholars here at all hours, Jim."
Herbert Quick, The Brown Mouse. Nguồn: Project Gutenberg #26987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now a tinker is his own master, a scholar is not?

Bây giờ người thợ mày mò là chủ của chính mình, người học giả thì không?dịch máy, chưa biên tập

George Borrow, Lavengro: the Scholar - the Gypsy - the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #20198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The scholar is largely responsible for it; he is largely responsible for the isolation of his position, and the want of sympathy it begets.
Charles Dudley Warner, What Is Your Culture to Me?. Nguồn: Project Gutenberg #3119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Many Indigenous scholars now conduct their own research, taking the roles of lead authors and editors of studies.

Nhiều học giả bản địa hiện đang tiến hành nghiên cứu của riêng họ, đảm nhận vai trò là tác giả chính và biên tập viên nghiên cứu.dịch máy, chưa biên tập

«Colonization and Anthropology», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
So the king commenced on the left, and deliberately pointed to each scholar; but no answer was heard until he came to young Mishael.
Erasmus W. Jones, The Young Captives: A Story of Judah and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #12792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now Preston Gray was remarkably handsome, and one of the dearest boys that ever lived, but not a great scholar.
Sophie May, The Twin Cousins. Nguồn: Project Gutenberg #23540. · Nguyên văn tiếng Anh
Self-reliant, calm, unselfish, simple in dress and manner, he was, alike the companion of distinguished scholars, and the advocate of the people.

Tự chủ, điềm tĩnh, không ích kỷ, ăn mặc giản dị, tác phong giản dị, ông là bạn đồng hành của các học giả lỗi lạc, là người bào chữa cho nhân dân.dịch máy, chưa biên tập

Sarah Knowles Bolton, Lives of Poor Boys Who Became Famous. Nguồn: Project Gutenberg #35950. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"I should like to have her more under my own eye than is possible as she is now; a mere day scholar.
Susan Warner, The Letter of Credit. Nguồn: Project Gutenberg #36159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Among the prominent Jewish scholars of the nineteenth century Zunz will always occupy a high place.
J. Chotzner, Hebrew Humor and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #45037. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Monsieur Bergeret, you are not a scholar, for you are incapable of grasping or classifying the facts of language.

Ông Bergeret, ông không phải là học giả, vì ông không có khả năng nắm bắt hay phân loại các sự kiện của ngôn ngữ.dịch máy, chưa biên tập

Anatole France, The Wicker Work Woman: A Chronicle of Our Own Times. Nguồn: Project Gutenberg #50286. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB