Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hope

danh từ, động từA1
US/ˈhoʊp/
hoped
hopes
hoping

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hope nghĩa là hy vọng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a specific instance of feeling hopeful.

Các nét nghĩa của từ hope

  1. 1

    danh từA1

    a specific instance of feeling hopeful

    một trường hợp cụ thể của cảm giác hy vọngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hope to find3.581 lần trong kho sách

    • hope of finding2.063 lần trong kho sách

    • hope you'll1.924 lần trong kho sách

    • forlorn hope1.565 lần trong kho sách

    • hope of seeing1.800 lần trong kho sách

    • hope for21.457 lần trong kho sách

    • sincerely hope1.105 lần trong kho sách

    • vain hope1.256 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the general feeling that some desire will be fulfilled

    cảm giác chung rằng một số mong muốn sẽ được thực hiệndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa despair

  3. 3

    danh từA1

    grounds for feeling hopeful about the future

    cơ sở để cảm thấy hy vọng về tương laidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa promise

  4. 4

    động từA1

    expect and wish

    mong đợi và mong muốndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trust · desire

  5. 5

    động từA1

    be optimistic

    hãy lạc quandịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa despair

  6. 6

    động từA1

    intend with some possibility of fulfilment

    dự định với một số khả năng thực hiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa go for

Câu hỏi thường gặp về hope

hope nghĩa là gì?

hope nghĩa là hy vọng (bản dịch máy, chưa biên tập). hope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a specific instance of feeling hopeful.

hope dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hope có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hope được dùng trong câu như thế nào?

Thus, in the end, you have the whole world in your hand.I hope you enjoyed it. («Chess/Board Configurations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325363 (bản sửa đổi 2832110).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hope, mã đối chiếu EV-C946CC43. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hope” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hope và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Thus, in the end, you have the whole world in your hand.I hope you enjoyed it.
«Chess/Board Configurations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325363 (bản sửa đổi 2832110). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Research shows that hope, self-efficacy, resilience and optimism particularly influence PsyCap behaviour, however, there are a range of other constructs that may also contribute.

Nghiên cứu cho thấy hy vọng, năng lực bản thân, khả năng phục hồi và sự lạc quan đặc biệt ảnh hưởng đến hành vi của PsyCap, tuy nhiên, có một loạt cấu trúc khác cũng có thể đóng góp.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Psychological capital», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239060 (bản sửa đổi 2431355). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Framing also played an important role, with both options expected to end in loss, but one option also featured hope when the other did not.
«Motivation and emotion/Book/2019/Thai cave rescue motivation and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238676 (bản sửa đổi 2595954). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You are attracted to the rock star because you hope to increase your status by associating with people having high social rank.

Bạn bị thu hút bởi ngôi sao nhạc rock vì bạn hy vọng nâng cao địa vị của mình bằng cách kết giao với những người có địa vị xã hội cao.dịch máy, chưa biên tập

«Exploring Worldviews/What Fish Don’t See», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221377 (bản sửa đổi 2651224). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Those who don't are either dead or have surrendered already, losing all hope.

Những người không chết hoặc đã đầu hàng, mất hết hy vọng.dịch máy, chưa biên tập

«Analyzing art», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210287 (bản sửa đổi 1931717). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This "Broad political discourse" initiative hopes to attack this problem by attempting to crowdsource discussions of the range of perspectives.

Sáng kiến ​​"Diễn ngôn chính trị rộng rãi" này hy vọng sẽ giải quyết được vấn đề này bằng cách cố gắng huy động các cuộc thảo luận từ cộng đồng về nhiều quan điểm khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Broad political discourse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144115 (bản sửa đổi 2234856). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Weak believers often make that the matter of complaint, which is really just ground of hope, and matter of joy.
«Gospel of John (CBS)/Week 8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93831 (bản sửa đổi 1958513). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hoping to challenge and simplify the issues that perplexed so many good men through the centuries.
«Theology/Seminary Notes/Partee First Semester», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76080 (bản sửa đổi 1598312). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is hoped that the amateur transmitters will not cease their activities now that the radio broadcasting service is inaugurated in Western Australia.

Hy vọng rằng các đài phát sóng nghiệp dư sẽ không ngừng hoạt động khi dịch vụ phát sóng vô tuyến được khai trương ở Tây Úc.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Land of Hope and Glory" once again (this was beautiful) . . ."
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He hoped, too, that quite a proportion of the consignment would be sent to the country areas.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417891 (bản sửa đổi 4018994). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proposals are welcome as we hope to make this relevant and accurate a document as possible.

Chúng tôi hoan nghênh các đề xuất vì chúng tôi hy vọng sẽ biến tài liệu này thành một tài liệu phù hợp và chính xác nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

«Information Technology and Ethics/Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383879 (bản sửa đổi 3213816). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0