deprive
động từB1- deprived
- deprives
- depriving
deprive nghĩa là tước đoạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deprive là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: take away possessions from someone.
Các nét nghĩa của từ deprive
- 1
động từB1
take away possessions from someone
lấy đi tài sản của ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strip · divest
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
unjustly deprive95 lần trong kho sách
thereby deprive83 lần trong kho sách
- 2
động từB1
keep from having, keeping, or obtaining
giữ từ có, giữ, hoặc có đượcdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
take away
mang đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impoverishTrái nghĩa enrich
Câu hỏi thường gặp về deprive
deprive nghĩa là gì?
deprive nghĩa là tước đoạt (bản dịch máy, chưa biên tập). deprive là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: take away possessions from someone.
deprive được dùng trong câu như thế nào?
“Whom the gods devote to destruction, they first deprive of understanding.” (Joseph Hatton, The Tallants of Barton, vol. 2 (of 3) : A tale of fortune and finance. Nguồn: Project Gutenberg #70822.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deprive, mã đối chiếu EV-451E3E52. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng