department
danh từB1- departments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
department nghĩa là khoa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
department là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a specialized division of a large organization.
Các nét nghĩa của từ department
- 1
danh từB1
a specialized division of a large organization
một bộ phận chuyên biệt của một tổ chức lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa section
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
general's department550 lần trong kho sách
police department701 lần trong kho sách
department of agriculture297 lần trong kho sách
treasury department278 lần trong kho sách
department of transportation269 lần trong kho sách
department of defense278 lần trong kho sách
navy department297 lần trong kho sách
war department1.184 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the territorial and administrative division of some countries (such as France)
sự phân chia lãnh thổ và hành chính của một số quốc gia (như Pháp)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a specialized sphere of knowledge
một lĩnh vực kiến thức chuyên ngànhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về department
department nghĩa là gì?
department nghĩa là khoa (bản dịch máy, chưa biên tập). department là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a specialized division of a large organization.
department dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ department có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
department được dùng trong câu như thế nào?
They also identified the department as an "important level" for understanding organizations. («Industrial and organizational psychology/Module 14», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316906 (bản sửa đổi 2783273).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/department, mã đối chiếu EV-FEC8728E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng