curl
danh từB2- curls
curl nghĩa là cuộn tròn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
curl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals).
Các nét nghĩa của từ curl
- 1
danh từB2
a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals)
một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coil · whorl · roll · curlicue · ringlet · gyre
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clustering curl163 lần trong kho sách
golden curl669 lần trong kho sách
flaxen curl151 lần trong kho sách
glossy curl134 lần trong kho sách
chestnut curl128 lần trong kho sách
corkscrew curl93 lần trong kho sách
curl papers387 lần trong kho sách
brown curl544 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
American chemist who with Richard Smalley and Harold Kroto discovered fullerenes and opened a new branch of chemistry (born in 1933)
Nhà hóa học người Mỹ cùng với Richard Smalley và Harold Kroto đã phát hiện ra fullerene và mở ra một ngành hóa học mới (sinh năm 1933)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa robert curl · robert f. curl · robert floyd curl jr.
- 3
danh từB2
a strand or cluster of hair
một sợi hoặc cụm tócdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lock · ringlet · whorl
Câu hỏi thường gặp về curl
curl nghĩa là gì?
curl nghĩa là cuộn tròn (bản dịch máy, chưa biên tập). curl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals).
curl được dùng trong câu như thế nào?
Phebe waited to see no more, but sped toward the house, her flaxen curls flying from her flushed and excited face. (Edward Payson Roe, Taken Alive. Nguồn: Project Gutenberg #5320.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/curl, mã đối chiếu EV-04253E24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng