Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

factor

danh từ
B2
US/ˈfæktɚ/
factored
factoring
factorings
factors
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

factor nghĩa là yếu tố.

factor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anything that contributes causally to a result.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    anything that contributes causally to a result

    →

    bất cứ điều gì góp phần mang tính nhân quả cho một kết quả

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    risk factor
    1.359 lần trong kho sách
    environmental factor
    543 lần trong kho sách
    transcription factor
    364 lần trong kho sách
    contributing factor
    346 lần trong kho sách
    external factor
    423 lần trong kho sách
    quality factor
    484 lần trong kho sách
    important factor
    1.058 lần trong kho sách
    protective factor
    172 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    an abstract part of something

    →

    một phần trừu tượng của một cái gì đó

    Đồng nghĩa:component, constituent, element, ingredient
  3. 3danh từ
    B2

    one of two or more integers that can be exactly divided into another integer

    →

    một trong hai hoặc nhiều số nguyên có thể được chia chính xác thành một số nguyên khác

    Đồng nghĩa:divisor
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa factor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Despite the assertion by many research participants that intrinsic factors are important motivators for them to gamble, early research into these areas challenges this.

Bất chấp sự khẳng định của nhiều người tham gia nghiên cứu rằng các yếu tố nội tại là động lực quan trọng để họ đánh bạc, nghiên cứu ban đầu về các lĩnh vực này đã thách thức điều này.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Gambling
These examples illustrate the diverse range of phase transitions that occur in nature, driven by changes in temperature, pressure, or other external factors.

Những ví dụ này minh họa phạm vi chuyển pha đa dạng xảy ra trong tự nhiên, do sự thay đổi về nhiệt độ, áp suất hoặc các yếu tố bên ngoài khác.

Wikimedia contributors, Understanding Emergence/Examples of phase transitions
Once at least, when Mr. Bruce and his factor were on the island, he carried on his traffic by night.
Guthrie, William, Second Shetland Truck System Report, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Biophysics research today comprises a lot of specific biological studies, which don't share a unique identifying factor, nor subject themselves to clear and concise definitions.

Nghiên cứu lý sinh ngày nay bao gồm rất nhiều nghiên cứu sinh học cụ thể, không có chung một yếu tố nhận dạng duy nhất cũng như không có các định nghĩa rõ ràng và ngắn gọn.

Wikimedia contributors, Biophysics
Synchronization is required for survival and there are three factors in human personality and behavior that can be synchronized.

Sự đồng bộ hóa là cần thiết để tồn tại và có ba yếu tố trong tính cách và hành vi của con người có thể được đồng bộ hóa.

Wikimedia contributors, Multidisciplinary studies/Introduction
To finalise, the differences in emotion preferences between individuals can be shaped by an interplay of psychological and underlying factors as well as past experience.

Cuối cùng, sự khác biệt trong sở thích cảm xúc giữa các cá nhân có thể được hình thành bởi sự tương tác giữa các yếu tố tâm lý và cơ bản cũng như kinh nghiệm trong quá khứ.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Emotion preferences
A very big factor that plays into the disconnected social support system is personal family problems.

Một yếu tố rất lớn ảnh hưởng đến hệ thống hỗ trợ xã hội bị mất kết nối là các vấn đề gia đình cá nhân.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2013/Parenting and emotional development in children
This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.

Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2017/Norepinephrine and emotion
Numerous studies provide evidence to suggest that early life stress is a major risk factor for the development and persistence of mental disorders.

Nhiều nghiên cứu cung cấp bằng chứng cho thấy căng thẳng đầu đời là yếu tố nguy cơ chính dẫn đến sự phát triển và tồn tại dai dẳng của các rối loạn tâm thần.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Childhood trauma and emotion
By what factor have you decreased the heat flow (assuming the same inside and outside temperatures).
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/T4
If the inside and outside temperatures are unchanged, by what factor have you decreased the heat flow?.
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/FE
By what factor have you decreased the heat flow (assuming the same inside and outside temperatures).
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/FE

Câu hỏi thường gặp về factor (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. factor nghĩa là gì trong tiếng Việt?

factor có nghĩa chính là: bất cứ điều gì góp phần mang tính nhân quả cho một kết quả. Định nghĩa tiếng Anh: "anything that contributes causally to a result".

2. factor thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

factor là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của factor theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), factor được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfæktɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. factor thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ factor được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của factor gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của factor gồm: factored, factoring, factorings, factors.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với factor là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: risk factor, environmental factor, transcription factor, contributing factor, external factor.

7. factor có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: component, constituent, element, ingredient, divisor. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến factor?

Từ factor xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với factor đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Despite the assertion by many research participants that intrinsic factors are important motivators for them to gamble, early research into these areas challenges this." (Dịch nghĩa: Bất chấp sự khẳng định của nhiều người tham gia nghiên cứu rằng các yếu tố nội tại là động lực quan trọng để họ đánh bạc, nghiên cứu ban đầu về các lĩnh vực này đã thách thức điều này.). Câu văn minh họa cách dùng factor làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng factor?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.