element
danh từ- elements
element nghĩa là phần tử.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an abstract part of something
→một phần trừu tượng của một cái gì đó
Đồng nghĩa:component, constituent, factor, ingredientCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)chemical element461 lần trong kho sáchessential element480 lần trong kho sáchdisturbing element249 lần trong kho sáchnative element394 lần trong kho sáchdevouring element186 lần trong kho sáchimportant element522 lần trong kho sáchkey element329 lần trong kho sáchfinite element138 lần trong kho sách - 2danh từB1
an artifact that is one of the individual parts of which a composite entity is made up
→một hiện vật là một trong những bộ phận riêng lẻ mà một thực thể tổng hợp được tạo thành
Đồng nghĩa:component, constituent - 3danh từB1
any of the more than 100 known substances (of which 92 occur naturally) that cannot be separated into simpler substances and that singly or in combination constitute all matter
→bất kỳ chất nào trong số hơn 100 chất đã biết (trong đó có 92 chất xuất hiện tự nhiên) không thể tách thành các chất đơn giản hơn và đơn lẻ hoặc kết hợp tạo thành mọi vật chất
Đồng nghĩa:chemical element
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa element và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
As the country grew, certain elements led some towns to morph into large urban centers, while others did not.The child-like is as essential an element in the teacher as in the scholar.Friction is the resistant force to relative motion between solid surfaces, fluid layers, and material elements sliding against each other.Ma sát là lực cản lại chuyển động tương đối giữa các bề mặt rắn, các lớp chất lỏng và các phần tử vật chất trượt vào nhau.
By the Axiom of Foundation it must contain an element which is disjoint from it.Theo Tiên đề Nền tảng, nó phải chứa một yếu tố tách rời khỏi nó.
All atoms of any particular element will share traits of that element, but an element's properties can be changed drastically through chemical reactions.However, his law worked only for few elements, and hence soon fell out of favour.An atom is the smallest part that makes up an element.Nguyên tử là phần nhỏ nhất tạo nên một nguyên tố.
The location is the commencing point of an object, such as an element of the array or an integer.Second, there is body force which is applied to every element of a body, not just a surface (i.e., gravity, electric fields, etc.).Each element may be selected with a middle mouse key click as explained below.There may be no elements in a set; such a set is called an empty set or a null set.Có thể không có phần tử nào trong một tập hợp; tập hợp như vậy được gọi là tập rỗng hay tập rỗng.
Alternately, multipling or dividing by the identity element results in no change to the original value or quantity.Câu hỏi thường gặp về element (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. element nghĩa là gì trong tiếng Việt?
element có nghĩa chính là: một phần trừu tượng của một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "an abstract part of something".
2. element thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
element là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của element theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), element được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛləmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. element thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ element được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của element gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của element gồm: elements.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với element là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: chemical element, essential element, disturbing element, native element, devouring element.
7. element có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: component, constituent, factor, ingredient, chemical element. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến element?
Từ element xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với element đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "As the country grew, certain elements led some towns to morph into large urban centers, while others did not.". Câu văn minh họa cách dùng element làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng element?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.