Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

elementary

tính từ
A1
US/ˌɛləˈmɛntɹi/
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

elementary nghĩa là tiểu học.

elementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: easy and not involved or complicated.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    easy and not involved or complicated

    →

    dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp

    Đồng nghĩa:simple · uncomplicated · unproblematic
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    elementary particles
    295 lần trong kho sách
    elementary schools
    238 lần trong kho sách
    elementary school
    793 lần trong kho sách
    elementary treatise
    39 lần trong kho sách
    elementary particle
    63 lần trong kho sách
    elementary mathematics
    41 lần trong kho sách
    elementary substances
    32 lần trong kho sách
    elementary principles
    107 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    of or pertaining to or characteristic of elementary school or elementary education

    →

    thuộc, liên quan đến hoặc đặc điểm của trường tiểu học hoặc giáo dục tiểu học

  3. 3tính từ
    A1

    of or being the essential or basic part

    →

    của hoặc là phần thiết yếu hoặc cơ bản

    Đồng nghĩa:elemental · primary
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về elementary

elementary nghĩa là gì?

elementary nghĩa là tiểu học. elementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: easy and not involved or complicated.

elementary dùng trong những kỳ thi nào?

Từ elementary ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

elementary được dùng trong câu như thế nào?

She could now read and spell, and knew the elementary steps in grammar, arithmetic, and writing. (Harriet E. Wilson, Our Nig; Or, Sketches from the Life of a Free Black, in a Two-story White House, North Showing That Slavery's Shadows Fall Even There. Nguồn: Project Gutenberg #584.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elementary, mã đối chiếu EV-3BC24022. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “elementary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa elementary và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She could now read and spell, and knew the elementary steps in grammar, arithmetic, and writing.

Bây giờ cô đã có thể đọc, đánh vần và biết các bước cơ bản về ngữ pháp, số học và viết.

Harriet E. Wilson, Our Nig; Or, Sketches from the Life of a Free Black, in a Two-story White House, North Showing That Slavery's Shadows Fall Even There. Nguồn: Project Gutenberg #584.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Out of each window, was seen some part of the territory of the elementary spirits.

Từ mỗi cửa sổ, người ta có thể nhìn thấy một phần lãnh thổ của các linh hồn cơ bản.

Charles-François Tiphaigne de La Roche, Giphantia Or a View of What Has Passed, What Is Now Passing, and, During the Present Century, What Will Pass, in the World.. Nguồn: Project Gutenberg #60058.· Bản dịch tiếng Anh
And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.

Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.

E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #31668.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Another avenue for teachers who would rather work with children is to teach at an elementary, junior high or senior high school.
«Living in Japan/Finding a Job», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105344 (bản sửa đổi 3518121).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0