elementary
tính từelementary nghĩa là tiểu học.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
easy and not involved or complicated
→dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp
Đồng nghĩa:simple · uncomplicated · unproblematicCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8elementary particles295 lần trong kho sáchelementary schools238 lần trong kho sáchelementary school793 lần trong kho sáchelementary treatise39 lần trong kho sáchelementary particle63 lần trong kho sáchelementary mathematics41 lần trong kho sáchelementary substances32 lần trong kho sáchelementary principles107 lần trong kho sách - 2tính từA1
of or pertaining to or characteristic of elementary school or elementary education
→thuộc, liên quan đến hoặc đặc điểm của trường tiểu học hoặc giáo dục tiểu học
- 3tính từA1
of or being the essential or basic part
→của hoặc là phần thiết yếu hoặc cơ bản
Đồng nghĩa:elemental · primary
Câu hỏi thường gặp về elementary
elementary nghĩa là gì?
elementary nghĩa là tiểu học. elementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: easy and not involved or complicated.
elementary dùng trong những kỳ thi nào?
Từ elementary ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
elementary được dùng trong câu như thế nào?
She could now read and spell, and knew the elementary steps in grammar, arithmetic, and writing. (Harriet E. Wilson, Our Nig; Or, Sketches from the Life of a Free Black, in a Two-story White House, North Showing That Slavery's Shadows Fall Even There. Nguồn: Project Gutenberg #584.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “elementary” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa elementary và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
She could now read and spell, and knew the elementary steps in grammar, arithmetic, and writing.Bây giờ cô đã có thể đọc, đánh vần và biết các bước cơ bản về ngữ pháp, số học và viết.
Out of each window, was seen some part of the territory of the elementary spirits.Từ mỗi cửa sổ, người ta có thể nhìn thấy một phần lãnh thổ của các linh hồn cơ bản.
And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.
Another avenue for teachers who would rather work with children is to teach at an elementary, junior high or senior high school.