ingredient
danh từB1- ingredients
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
ingredient nghĩa là thành phần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ingredient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture or compound.
Các nét nghĩa của từ ingredient
- 1
danh từB1
a component of a mixture or compound
một thành phần của hỗn hợp hoặc hợp chấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
essential ingredient57 lần trong kho sách
principal ingredient96 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an abstract part of something
một phần trừu tượng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa component · constituent · element · factor
- 3
danh từB1
food that is a component of a mixture in cooking
thực phẩm là thành phần của hỗn hợp trong nấu ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fixings
Câu hỏi thường gặp về ingredient
ingredient nghĩa là gì?
ingredient nghĩa là thành phần (bản dịch máy, chưa biên tập). ingredient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture or compound.
ingredient dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ingredient có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ingredient được dùng trong câu như thế nào?
While you go through this section, I recommend you actually follow along and prepare the ingredients listed especially the lemons and limes. («Bartending/Mixing Drinks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330825 (bản sửa đổi 2819876).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ingredient, mã đối chiếu EV-A40F6C7C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng