Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

secure

tính từ, động từB1
US/sɪˈkjʊɹ/
secured
secures
securing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

secure nghĩa là an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

secure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from fear or doubt.

Các nét nghĩa của từ secure

  1. 1

    tính từB1

    free from fear or doubt

    thoát khỏi sự sợ hãi hay nghi ngờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unafraid · untroubledTrái nghĩa insecure

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • secure the services364 lần trong kho sách

    • order to secure903 lần trong kho sách

    • managed to secure291 lần trong kho sách

    • perfectly secure365 lần trong kho sách

    • anxious to secure365 lần trong kho sách

    • firmly secure237 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    free from danger or risk

    thoát khỏi nguy hiểm hoặc rủi rodịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa insecure

  3. 3

    tính từB1

    not likely to fail or give way

    không có khả năng thất bại hoặc nhường đườngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa insecure

  4. 4

    động từB1

    get by special effort

    có được bằng nỗ lực đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa procure

  5. 5

    động từB1

    cause to be firmly attached

    nguyên nhân để được gắn chặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fasten · fix

  6. 6

    động từB1

    assure payment of

    đảm bảo thanh toándịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về secure

secure nghĩa là gì?

secure nghĩa là an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập). secure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from fear or doubt.

secure dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ secure có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

secure được dùng trong câu như thế nào?

If you decide to move on with a relationship you should ensure that everything is secure. («Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/secure, mã đối chiếu EV-E3995764. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “secure” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa secure và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you decide to move on with a relationship you should ensure that everything is secure.
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, people with wireless home networks should take precautions to keep them secure.

Vì vậy, những người có mạng không dây tại nhà nên có biện pháp phòng ngừa để giữ an toàn cho chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Computer Information Systems/Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293155 (bản sửa đổi 4642693). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On large networks it may be useful to forward messages to a secure central server.

Trên các mạng lớn, việc chuyển tiếp tin nhắn đến máy chủ trung tâm an toàn có thể hữu ích.dịch máy, chưa biên tập

«Ict-innovation/LPI/108.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278010 (bản sửa đổi 4664091). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Austen's stories, though comic, focus on the way women depend on marriage to secure social standing and economic security.

Những câu chuyện của Austen, mặc dù là truyện tranh, nhưng lại tập trung vào cách phụ nữ phụ thuộc vào hôn nhân để đảm bảo vị thế xã hội và an ninh kinh tế.dịch máy, chưa biên tập

«Reception history of Jane Austen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236906 (bản sửa đổi 10914332). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I shot a steinbock, and secured a good variety of coleoptera.
Emil Holub, Seven years in South Africa, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74291. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
To many people, no doubt, our modern flats are a great boon, affording comfort and safety that they could not possibly secure elsewhere.
S. Louise Patteson, Pussy Meow. Nguồn: Project Gutenberg #73005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At any rate, it has secured him some important advantages.”

Dù sao đi nữa, nó đã đảm bảo cho anh ta một số lợi thế quan trọng.”dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Hubback, The old vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #70732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Then you will add your influence to mine to secure for her the position I am about to resign in Mrs. La Vergne's school?"
Madeline Leslie, Ingleside;. Nguồn: Project Gutenberg #69973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is necessary to rely on yourself to secure followers, though here and there a chief may aid you.
A. E. Pratt, Two Years Among New Guinea Cannibals A Naturalist's Sojourn Among the Aborigines of Unexplored New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #66773. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They were such gaudy, attractive things that Billy determined to secure at least one, to take home to Dick as a memento of the day.
Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers at the Fair. Nguồn: Project Gutenberg #65763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dominic secured first-class tickets for himself and his father.
L. T. Meade, The Daughter of a Soldier: A Colleen of South Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #62734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mrs. Middleton would like to have objected, but there seemed to be no other way of securing quiet, and she tacitly consented.

Bà Middleton muốn phản đối, nhưng dường như không còn cách nào khác để giữ yên lặng, nên bà ngầm đồng ý.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Tom Temple's Career. Nguồn: Project Gutenberg #56686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US