Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

park

danh từ, động từA1
US/ˈpɑɹk/
parked
parking
parks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

park nghĩa là công viên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

park là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large area of land preserved in its natural state as public property.

Các nét nghĩa của từ park

  1. 1

    danh từA1

    a large area of land preserved in its natural state as public property

    một diện tích đất lớn được bảo tồn ở trạng thái tự nhiên như tài sản côngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa parkland

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hyde park1.757 lần trong kho sách

    • national park2.352 lần trong kho sách

    • park lane826 lần trong kho sách

    • regent's park458 lần trong kho sách

    • central park707 lần trong kho sách

    • park gates494 lần trong kho sách

    • james's park304 lần trong kho sách

    • protected park355 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a piece of open land for recreational use in an urban area

    một mảnh đất trống để sử dụng giải trí trong khu vực đô thịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa commons · common · green

  3. 3

    danh từA1

    a facility in which ball games are played (especially baseball games)

    một cơ sở trong đó các trò chơi bóng được chơi (đặc biệt là các trò chơi bóng chày)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ballpark

  4. 4

    động từA1

    place temporarily

    nơi tạm thờidịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    maneuver a vehicle into a parking space

    điều khiển phương tiện vào chỗ đỗdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về park

park nghĩa là gì?

park nghĩa là công viên (bản dịch máy, chưa biên tập). park là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large area of land preserved in its natural state as public property.

park dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ park có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

park được dùng trong câu như thế nào?

A chaotic scene developed inside the convention hall and outside at Grant Park, where the protesters camped. («Coming Apart, Coming Together», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/park, mã đối chiếu EV-1A1F0696. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “park” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa park và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A chaotic scene developed inside the convention hall and outside at Grant Park, where the protesters camped.
«Coming Apart, Coming Together», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In the afternoon the park was turned into an immense playground.

Buổi chiều công viên biến thành một sân chơi rộng lớn.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Joyce. Nguồn: Project Gutenberg #61378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You’ll find yourself much more at home at Brook Park than you can in such a place as this.”
Anthony Trollope, Why Frau Frohmann Raised Her Prices, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Before the next Sunday came round, they were living just as before--she in her own rooms, he in the residence at Regent’s Park.
Robert Williams Buchanan, The New Abelard: A Romance, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“No, sir; she has not gone upon a visit,” said Wilkins; “she’s about somewhere in the park, I do believe.
Mrs. Oliphant, Squire Arden; volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #54122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Fortunately I met poor Alic in the Park only three months ago: we had a long talk about old times.
T. W. Speight, A Barren Title: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They were put up by the people who own the park, because they love to see us building our nests and flying about here.

Chúng được những người sở hữu công viên dựng lên vì họ thích nhìn chúng tôi xây tổ và bay quanh đây.dịch máy, chưa biên tập

Charles Foster, New Lights on Old Paths. Nguồn: Project Gutenberg #51062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Or better still, put on your white chip hat with the pink roses, and come with me to the Park.
Alexander, Mrs. Fraser, Daughters of Belgravia; vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #52505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Will that bring us a hundred pounds and Coombe Park?' asked Honor bluntly.
S. Baring-Gould, Red Spider, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Park selected Sansanding as the place most eligible for building the boat, and removed thither as quickly as possible.

Park đã chọn Sansanding là nơi thích hợp nhất để đóng thuyền và chuyển đến đó càng nhanh càng tốt.dịch máy, chưa biên tập

James Augustus St. John, The Lives of Celebrated Travellers, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67135. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Celia sat silently gazing out of the window on the fair sward and trees of Ashcliffe Park.

Celia ngồi im lặng nhìn ra ngoài cửa sổ bãi cỏ xanh tươi và hàng cây của Công viên Ashcliffe.dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was driving in the park, in a dreadful yellow affair, like an omnibus cut down, along with another remarkable old person.
B. M., 1849?-1920 Croker, A bird of passage. Nguồn: Project Gutenberg #69198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB