five
danh từfive nghĩa là năm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
the cardinal number that is the sum of four and one
→số hồng y là tổng của bốn và một
Đồng nghĩa:5, v, cinque, quint, quintet, fivesomeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)five minutes24.382 lần trong kho sáchtwenty five18.644 lần trong kho sáchfive hundred20.321 lần trong kho sáchfive years20.564 lần trong kho sáchfive thousand9.930 lần trong kho sáchfive miles8.778 lần trong kho sáchthirty five5.656 lần trong kho sáchfive dollars5.210 lần trong kho sách - 2danh từA1
a team that plays basketball
→một đội chơi bóng rổ
Đồng nghĩa:basketball team - 3danh từA1
a playing card or a domino or a die whose upward face shows five pips
→một lá bài hoặc một quân domino hoặc một con súc sắc có mặt hướng lên trên thể hiện năm pip
Đồng nghĩa:five-spot - 4tính từA1
being one more than four
→là một nhiều hơn bốn
Đồng nghĩa:5, v
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa five và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
According to this model, an individual experiences five distinct stages after the initial shock of another's death.Alderfer adapted Maslow's hierarchy of needs by compressing the five needs down to three, explaining the overlapping nature of all of the needs.Then we show how five of the six rules in the parent page yield identities useful for manipulating logarithms.Sau đó, chúng tôi chỉ ra cách năm trong số sáu quy tắc trong trang mẹ mang lại các nhận dạng hữu ích cho việc xử lý logarit.
As a child, Davis assisted around the farm, spending three months a year attending school from five on.His mother died when he was five years old and his father died a few years later.Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.
The scale includes five sub-scales: relating to others, new possibilities, personal strength, spiritual change, and appreciation of life.Thang đo bao gồm năm thang đo phụ: liên quan đến người khác, những khả năng mới, sức mạnh cá nhân, sự thay đổi tinh thần và sự trân trọng cuộc sống.
A census is a blunt instrument every – is it five years?Điều tra dân số là một công cụ cùn mỗi năm - có phải là 5 năm không?
The country choices can be determined by the evaluation of five countries (dependent upon the number of members in the group).They dined at a table for five on the upper floor of the Campus Tower Hotel.Each session began and finished with a five-minute warm-up and cool-down.Five hits and Clawgrip will get knocked back to the sea.The primary may consist of from five to ten turns of wire arranged on a former, or in any recognised method.Câu hỏi thường gặp về five (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. five nghĩa là gì trong tiếng Việt?
five có nghĩa chính là: số hồng y là tổng của bốn và một. Định nghĩa tiếng Anh: "the cardinal number that is the sum of four and one".
2. five thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
five là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của five theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), five được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfaɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. five thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ five được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của five gồm những dạng nào?
Dạng số nhiều thông dụng của five là fives.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với five là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: five minutes, twenty five, five hundred, five years, five thousand.
7. five có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: 5, v, cinque, quint, quintet. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến five?
Từ five xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với five đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "According to this model, an individual experiences five distinct stages after the initial shock of another's death.". Câu văn minh họa cách dùng five làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng five?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.