Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

king

danh từ
A1
US/ˈkɪŋ/
kings
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

king nghĩa là vua.

king là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male sovereign.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a male sovereign

    →

    một người đàn ông có chủ quyền

    Đồng nghĩa:male monarch · rex
    Trái nghĩa:queen
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    king arthur
    5.869 lần trong kho sách
    king of france
    4.129 lần trong kho sách
    king charles
    2.814 lần trong kho sách
    king james
    2.664 lần trong kho sách
    king edward
    2.494 lần trong kho sách
    king henry
    2.623 lần trong kho sách
    king of england
    3.060 lần trong kho sách
    king george
    2.439 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a competitor who holds a preeminent position

    →

    một đối thủ cạnh tranh nắm giữ vị trí ưu việt

    Đồng nghĩa:queen · world-beater
  3. 3danh từ
    A1

    a very wealthy or powerful businessman

    →

    một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực

    Đồng nghĩa:baron · big businessman · business leader · magnate · mogul · power

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “king” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa king và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Within The Republic, Plato described the "philosopher-king" as the epitome of wisdom, a ruler guided by deep understanding and moral virtue.
«Motivation and emotion/Book/2024/Wisdom, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306954 (bản sửa đổi 2726096).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Feudalism slowly entered, peacefully, into the Scottish governing system through the policies of Scottish kings.
«Celtic Dance/Scottish Social Dances», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269901 (bản sửa đổi 2722320).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They tell us much, not just about the king, but about the attitudes and beliefs of the nation as a whole.

Chúng cho chúng ta biết nhiều điều, không chỉ về nhà vua mà còn về thái độ và niềm tin của cả dân tộc.

«Biblical Studies (NT)/Brief Introduction to the New Testament», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84772 (bản sửa đổi 2773924).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Following a conference there yesterday, between Messrs. Cameron and King, an apology, on behalf of the station management was published this morning.

Sau cuộc họp ở đó ngày hôm qua, giữa ông Cameron và King, một lời xin lỗi thay mặt ban quản lý nhà ga đã được công bố vào sáng nay.

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The next day, Cromwell approached the king with Smeaton's confession.

Ngày hôm sau, Cromwell đến gặp nhà vua để trình bày lời thú nhận của Smeaton.

«The Devonshire Manuscript/Biographies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262863 (bản sửa đổi 3577325).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They centralized power and consolidated authority - the kings now controlled tariffs, taxes, the army, many aspects of religion, and the laws and judiciary.

Họ tập trung quyền lực và củng cố quyền lực - các vị vua hiện kiểm soát thuế quan, thuế khóa, quân đội, nhiều khía cạnh tôn giáo cũng như luật pháp và tư pháp.

«European History/Renaissance Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13284 (bản sửa đổi 4584941).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They eventually went on to be defeated the Los Angeles Kings four games to two in the Final.

Cuối cùng, họ đã đánh bại Los Angeles Kings bốn ván với tỷ số hai trong trận Chung kết.

«Ilya Kovalchuk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251000 (bản sửa đổi 10808610).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The annals tell us about battles, kings, weather, poetry, and important events in Irish history.
«Irish annals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212675 (bản sửa đổi 10934663).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the king fasted and prayed for understanding, the god appeared to him in a form, glowing like the sun and riding a horse.
«Taibang Khaiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197505 (bản sửa đổi 10758308).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The full legend on the front of the coin reads: "The king of kings, having conquered the earth, now conquers heaven with invincible valour."
«Campaigns of Samudragupta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135491 (bản sửa đổi 10937076).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When her son, Chandrakirti became the king, she was known as a popular feminine icon in the kingdom.

Khi con trai bà, Chandrakirti trở thành vua, bà được biết đến như một biểu tượng nữ tính nổi tiếng trong vương quốc.

«Women in the history of Manipur Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843235 (bản sửa đổi 10964652).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even so, Meitei kings regularly built temples for him inside royal grounds.
«Nongshaba Laihui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837206 (bản sửa đổi 10411885).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về king

king nghĩa là gì?

king nghĩa là vua. king là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male sovereign.

king dùng trong những kỳ thi nào?

Từ king ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

king được dùng trong câu như thế nào?

Within The Republic, Plato described the "philosopher-king" as the epitome of wisdom, a ruler guided by deep understanding and moral virtue. («Motivation and emotion/Book/2024/Wisdom, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306954 (bản sửa đổi 2726096).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/king, mã đối chiếu EV-57B76455. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng