king
danh từ- kings
king nghĩa là vua.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
a male sovereign
→một người đàn ông có chủ quyền
Đồng nghĩa:male monarch · rexTrái nghĩa:queenCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8king arthur5.869 lần trong kho sáchking of france4.129 lần trong kho sáchking charles2.814 lần trong kho sáchking james2.664 lần trong kho sáchking edward2.494 lần trong kho sáchking henry2.623 lần trong kho sáchking of england3.060 lần trong kho sáchking george2.439 lần trong kho sách - 2danh từA1
a competitor who holds a preeminent position
→một đối thủ cạnh tranh nắm giữ vị trí ưu việt
Đồng nghĩa:queen · world-beater - 3danh từA1
a very wealthy or powerful businessman
→một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực
Đồng nghĩa:baron · big businessman · business leader · magnate · mogul · power
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “king” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa king và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Within The Republic, Plato described the "philosopher-king" as the epitome of wisdom, a ruler guided by deep understanding and moral virtue.Feudalism slowly entered, peacefully, into the Scottish governing system through the policies of Scottish kings.They tell us much, not just about the king, but about the attitudes and beliefs of the nation as a whole.Chúng cho chúng ta biết nhiều điều, không chỉ về nhà vua mà còn về thái độ và niềm tin của cả dân tộc.
Following a conference there yesterday, between Messrs. Cameron and King, an apology, on behalf of the station management was published this morning.Sau cuộc họp ở đó ngày hôm qua, giữa ông Cameron và King, một lời xin lỗi thay mặt ban quản lý nhà ga đã được công bố vào sáng nay.
The next day, Cromwell approached the king with Smeaton's confession.Ngày hôm sau, Cromwell đến gặp nhà vua để trình bày lời thú nhận của Smeaton.
They centralized power and consolidated authority - the kings now controlled tariffs, taxes, the army, many aspects of religion, and the laws and judiciary.Họ tập trung quyền lực và củng cố quyền lực - các vị vua hiện kiểm soát thuế quan, thuế khóa, quân đội, nhiều khía cạnh tôn giáo cũng như luật pháp và tư pháp.
They eventually went on to be defeated the Los Angeles Kings four games to two in the Final.Cuối cùng, họ đã đánh bại Los Angeles Kings bốn ván với tỷ số hai trong trận Chung kết.
The annals tell us about battles, kings, weather, poetry, and important events in Irish history.When the king fasted and prayed for understanding, the god appeared to him in a form, glowing like the sun and riding a horse.The full legend on the front of the coin reads: "The king of kings, having conquered the earth, now conquers heaven with invincible valour."When her son, Chandrakirti became the king, she was known as a popular feminine icon in the kingdom.Khi con trai bà, Chandrakirti trở thành vua, bà được biết đến như một biểu tượng nữ tính nổi tiếng trong vương quốc.
Even so, Meitei kings regularly built temples for him inside royal grounds.Câu hỏi thường gặp về king
king nghĩa là gì?
king nghĩa là vua. king là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male sovereign.
king dùng trong những kỳ thi nào?
Từ king ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
king được dùng trong câu như thế nào?
Within The Republic, Plato described the "philosopher-king" as the epitome of wisdom, a ruler guided by deep understanding and moral virtue. («Motivation and emotion/Book/2024/Wisdom, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306954 (bản sửa đổi 2726096).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)