mogul
danh từB2- moguls
mogul nghĩa là ông trùm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mogul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bump on a ski slope.
Các nét nghĩa của từ mogul
- 1
danh từB2
a bump on a ski slope
va chạm trên dốc trượt tuyếtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
mogul emperors11 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a member of the Muslim dynasty that ruled India until 1857
một thành viên của triều đại Hồi giáo cai trị Ấn Độ cho đến năm 1857dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moghul
- 3
danh từB2
a very wealthy or powerful businessman
một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baron · big businessman · business leader · king · magnate · power
Câu hỏi thường gặp về mogul
mogul nghĩa là gì?
mogul nghĩa là ông trùm (bản dịch máy, chưa biên tập). mogul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bump on a ski slope.
mogul được dùng trong câu như thế nào?
Sure enough it was the old trader, seated like the Great Mogul in the old woodcuts. (George Manville Fenn, Diamond Dyke The Lone Farm on the Veldt - Story of South African Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #24821.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mogul, mã đối chiếu EV-B09C5986. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng