baron
danh từ (n)
Baron có nghĩa là một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực.
Định nghĩa Anh - Anh: A very wealthy or powerful businessman.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.barondanh từ (n)
A very wealthy or powerful businessman.
Một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực.
- •
The tune for "God Save the King" was used in many countries as a national anthem.
Giai điệu của "God Save the King" đã được nhiều nước sử dụng làm quốc ca.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •king arthur5.869 lần trong kho sách
- •king of france4.129 lần trong kho sách
- •king charles2.814 lần trong kho sách
- •king james2.664 lần trong kho sách
- •king edward2.494 lần trong kho sách
- •king henry2.623 lần trong kho sách
- •
- 2.barondanh từ (n)
A very wealthy or powerful businessman.
Một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực.
- 3.barondanh từ (n)
A very wealthy or powerful businessman.
Một thành viên của triều đại Hồi giáo cai trị Ấn Độ cho đến năm 1857.
- 4.barondanh từ (n)
A very wealthy or powerful businessman.
Một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực.
Từ nguyên học (Etymology): baron
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
king ↔ baron
Mục từ "baron" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "king, magnate, mogul, tycoon" (một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực).
Họ từ & Biến thể từ loại: baron
Họ từ của "baron" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: king: danh từ (n), kingdom: danh từ (n), magnate: danh từ (n), mogul: danh từ (n), tycoon: danh từ (n).
một người đàn ông có chủ quyền
Then the King said, "How didst thou go to my palace?
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
một miền trong đó một cái gì đó chiếm ưu thế
Their numbers greatly contributed to the strength of the growing kingdom.
Nguồn: Scott, S. P. (Samuel Parsons): History of the Moorish Empire in Europe, Vol. 1 (of 3)
một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực
Then, as a new thought came to the magnate, he spoke with a trace of anxiety.
Nguồn: Dana, Marvin: Within the Law: From the Play of Bayard Veiller
va chạm trên dốc trượt tuyết
Sure enough it was the old trader, seated like the Great Mogul in the old woodcuts.
Chắc chắn đó là ông thương gia già, ngồi giống như ông trùm vĩ đại trong những bức tranh khắc gỗ cổ.
Nguồn: Fenn, George Manville: Diamond Dyke The Lone Farm on the Veldt - Story of South African Adventure
một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực
Financial and big business tycoons were said to be shuddering in their expensive shoes for fear that the gas might also be used against them.
Nguồn: Wilson, Richard: 30-day wonder
Cụm từ & Collocations: baron
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "baron". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- king arthur
- king of france
- king charles
- king james
- king edward
- king henry
Đồng nghĩa & Sắc thái: baron
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "baron" phân theo từng nét nghĩa (một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "baron" ở nét nghĩa "một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực" (ngoài ra "king" còn biểu thị: một người đàn ông có chủ quyền).
“Then the King said, "How didst thou go to my palace?"”
Đồng nghĩa trực tiếp với "baron" khi diễn đạt nét nghĩa: một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực.
Đồng nghĩa trực tiếp với "baron" khi diễn đạt nét nghĩa: một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực.
Đồng nghĩa trực tiếp với "baron" khi diễn đạt nét nghĩa: một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực.
“Then, as a new thought came to the magnate, he spoke with a trace of anxiety.”
Đồng nghĩa với "baron" ở nét nghĩa "một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực" (ngoài ra "mogul" còn biểu thị: va chạm trên dốc trượt tuyết).
“Sure enough it was the old trader, seated like the Great Mogul in the old woodcuts.”
Câu dẫn chứng văn học: baron
The tune for "God Save the King" was used in many countries as a national anthem.Giai điệu của "God Save the King" đã được nhiều nước sử dụng làm quốc ca.
Contemporaries considered Richard as both a king and a knight famed for personal martial prowess, which was apparently the first instance of such a combination.Người đương thời coi Richard vừa là một vị vua vừa là một hiệp sĩ nổi tiếng về năng lực võ thuật cá nhân, đây rõ ràng là trường hợp đầu tiên của sự kết hợp như vậy.
King played at rock concerts and venues of the hippie culture like the Fillmore West.King đã biểu diễn tại các buổi hòa nhạc rock và các địa điểm của văn hóa hippie như Fillmore West.
The English king made it an Allodial title, and was prepared to go to war over it.Vua Anh phong nó thành danh hiệu Allodial và sẵn sàng gây chiến vì nó.
Then the King said, "How didst thou go to my palace?"King Cleeve slid from his seat on the counter and straightened the creases in his trousers.“And you, porpoise,” asked the king of him, “have you not seen the castle hung in the air by four golden chains?”I beg of you, gentle sir, to beseech the king that they may not be put to death.”Đọc mở rộng theo CEFR: baron
Từ vựng bậcA1→“The tune for "God Save the King" was used in many countries as a national anthem.”
Giai điệu của "God Save the King" đã được nhiều nước sử dụng làm quốc ca.
Nguồn: Wikipedia contributors: God Save the King
“Contemporaries considered Richard as both a king and a knight famed for personal martial prowess, which was apparently the first instance of such a combination.”
Người đương thời coi Richard vừa là một vị vua vừa là một hiệp sĩ nổi tiếng về năng lực võ thuật cá nhân, đây rõ ràng là trường hợp đầu tiên của sự kết hợp như vậy.
Nguồn: Wikipedia contributors: Richard I of England
Cấu trúc & Vận dụng: “baron”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “baron” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “baron”
Dữ liệu từ nguyên: king ↔ baron
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “baron”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “baron” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “baron”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “baron”:
“Then the King said, "How didst thou go to my palace?"”
Gợi ý luyện tập với “baron”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
baron (danh từ): một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực
Định nghĩa tiếng Anh: A very wealthy or powerful businessman.
king ↔ baron
Họ từ trong dữ liệu: king: danh từ (n), kingdom: danh từ (n), magnate: danh từ (n), mogul: danh từ (n), tycoon: danh từ (n)
king arthur
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "baron" trong câu.
king of france
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "baron" trong câu.
king charles
Nét nghĩa mở rộng: a very wealthy or powerful businessman (một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực)
Ứng dụng & Mở rộng: “baron”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “baron”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “baron”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “baron” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “baron” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: baron
Hỏi đáp trọng tâmbaron nghĩa là gì (meaning & definition)?
baron (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbæɹən/) có nghĩa là một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "king"). a very wealthy or powerful businessman
Từ baron trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbæɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbæɹən/; US /ˈbæɹən/.
Từ baron là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "baron" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ baron theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực (Ví dụ: “The tune for "God Save the King" was used in many countries as a national anthem.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực - Nét nghĩa 3 [B2]: một thành viên của triều đại Hồi giáo cai trị Ấn Độ cho đến năm 1857 - Nét nghĩa 4 [C1]: một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lực
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ baron:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbæɹən/; US /ˈbæɹən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ baron:
king arthur; king of france; king charles; king james; king edward
baron được dùng trong câu như thế nào?
Then the King said, "How didst thou go to my palace?" (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)