magnate
danh từC2- magnates
magnate nghĩa là ông trùm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
magnate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman.
Các nét nghĩa của từ magnate
- 1
danh từC2
a very wealthy or powerful businessman
một doanh nhân rất giàu có hoặc quyền lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baron · big businessman · business leader · king · mogul · power
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
magnate of centreport16 lần trong kho sách
hungarian magnate36 lần trong kho sách
magnate of middleport10 lần trong kho sách
territorial magnate16 lần trong kho sách
railroad magnate54 lần trong kho sách
county magnate109 lần trong kho sách
feudal magnate14 lần trong kho sách
magyar magnate6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về magnate
magnate nghĩa là gì?
magnate nghĩa là ông trùm (bản dịch máy, chưa biên tập). magnate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman.
magnate được dùng trong câu như thế nào?
Evidently magnates and king's sons need flesh, just as lions and eagles do; but earth-tillers grass, like an ox. (Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #35499.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/magnate, mã đối chiếu EV-776C0C55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng