queen
danh từA2- queens
queen nghĩa là nữ hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
queen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the only fertile female in a colony of social insects such as bees and ants and termites.
Các nét nghĩa của từ queen
- 1
danh từA2
the only fertile female in a colony of social insects such as bees and ants and termites
con cái duy nhất có khả năng sinh sản trong một đàn côn trùng xã hội như ong, kiến và mốidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
queen elizabeth2.582 lần trong kho sách
queen anne1.722 lần trong kho sách
queen victoria1.374 lần trong kho sách
queen of scots815 lần trong kho sách
queen mary1.325 lần trong kho sách
queen of sheba528 lần trong kho sách
queen guenever518 lần trong kho sách
fairy queen607 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a female sovereign ruler
một nữ cai trị có chủ quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa queen regnant · female monarchTrái nghĩa king
- 3
danh từA2
the wife or widow of a king
vợ hoặc góa phụ của một vị vuadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về queen
queen nghĩa là gì?
queen nghĩa là nữ hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập). queen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the only fertile female in a colony of social insects such as bees and ants and termites.
queen được dùng trong câu như thế nào?
One by one, many of the countries became independent, and as they gained independence she remained Queen of many of them. («Elizabeth II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3447 (bản sửa đổi 10993726).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/queen, mã đối chiếu EV-B6853157. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng