Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

quick

tính từA2
US/ˈkwɪk/
quicker
quickest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

quick nghĩa là nhanh chóng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

quick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accomplished rapidly and without delay.

Các nét nghĩa của từ quick

  1. 1

    tính từA2

    accomplished rapidly and without delay

    được thực hiện nhanh chóng và không chậm trễdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa speedy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • quick succession1.473 lần trong kho sách

    • quick witted1.011 lần trong kho sách

    • quick glance1.808 lần trong kho sách

    • double quick1.012 lần trong kho sách

    • quick pace786 lần trong kho sách

    • quick eye1.651 lần trong kho sách

    • quick step1.234 lần trong kho sách

    • quick movement926 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    hurried and brief

    vội vã và ngắn gọndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flying · fast

  3. 3

    tính từA2

    moving quickly and lightly

    di chuyển nhanh chóng và nhẹ nhàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa agile · nimble · spry

Câu hỏi thường gặp về quick

quick nghĩa là gì?

quick nghĩa là nhanh chóng (bản dịch máy, chưa biên tập). quick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accomplished rapidly and without delay.

quick dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ quick có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

quick được dùng trong câu như thế nào?

These platforms offer quick ways to recognise employees, making them appealing to busy managers. («Motivation and emotion/Book/2024/Employee recognition and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306919 (bản sửa đổi 2727974).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quick, mã đối chiếu EV-17C8C70A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “quick” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa quick và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These platforms offer quick ways to recognise employees, making them appealing to busy managers.
«Motivation and emotion/Book/2024/Employee recognition and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306919 (bản sửa đổi 2727974). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This section will offer a quick quiz in order to aid recall and retainment of chapter information on Anger.
«Motivation and emotion/Book/2011/Anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121294 (bản sửa đổi 2324452). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She had not gone ten paces up the lane, when quick, firm footsteps were heard behind her: those of the Master of Greylands.
Henry, Mrs. Wood, The Master of Greylands: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he perceived her meaning with a sudden, quick start, letting her hand drop in his impatience.
Mrs. Oliphant, The Heir Presumptive and the Heir Apparent. Nguồn: Project Gutenberg #59055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This particularly happens when the glacier, flowing over a quick descent, moves rapidly.

Điều này đặc biệt xảy ra khi sông băng chảy qua một đoạn dốc nhanh và di chuyển nhanh chóng.dịch máy, chưa biên tập

I. I. Hayes, The Land of Desolation: Being a Personal Narrative of Observation and Adventure in Greenland. Nguồn: Project Gutenberg #59217. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Elinor gave her mother a quick look, almost of blame, and then turned to the boy.
Mrs. Oliphant, The Marriage of Elinor. Nguồn: Project Gutenberg #59211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Though the arm of the big man was swift, it was not much quicker than Quack Quack, who threw herself upon him from behind.
Mary Marcy, Stories of the Cave People. Nguồn: Project Gutenberg #59922. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Then he uttered some quick exclamations in German in a loud tone.
John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys' World Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #59986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Well,” she said, with a quick breath which might have been a sigh, “I hope that is a compliment.
Mrs. Oliphant, A Poor Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #61782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Quick then, dear Marco, let us go.--How fortunate it was that I came to Florence!"

"Mau lên, Marco thân yêu, chúng ta đi thôi.--Thật may mắn làm sao khi tôi đến được Florence!"dịch máy, chưa biên tập

Mary Wollstonecraft Shelley, Valperga Volume 1 (of 3) or, The life and adventures of Castruccio, prince of Lucca. Nguồn: Project Gutenberg #63337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Joy answered at once; her quick speech following the slow tension sounded almost voluble.
Bram Stoker, Lady Athlyne. Nguồn: Project Gutenberg #65799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the Trans-Siberian route was far and away the shortest and quickest, and as the campaign of overhaul is proceeding, acceleration is taking place.

Nhưng tuyến đường xuyên Siberia là tuyến đường ngắn nhất và nhanh nhất, và khi chiến dịch đại tu đang diễn ra thì quá trình tăng tốc cũng đang diễn ra.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Arthur Ambrose Talbot, The Railway Conquest of the World. Nguồn: Project Gutenberg #66868. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB