quickly
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
quickly nghĩa là nhanh chóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements.
Các nét nghĩa của từ quickly
- 1
trạng từA1
with rapid movements
với những chuyển động nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rapidly · speedily · chop-chop · apaceTrái nghĩa slowly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
walked quickly1.237 lần trong kho sách
turned quickly1.979 lần trong kho sách
glanced quickly524 lần trong kho sách
stepped quickly532 lần trong kho sách
quickly recovered499 lần trong kho sách
quickly followed932 lần trong kho sách
turning quickly678 lần trong kho sách
added quickly813 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
with little or no delay
với rất ít hoặc không có độ trễdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa promptly · quick
- 3
trạng từA1
without taking pains
không đau đớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cursorily
Câu hỏi thường gặp về quickly
quickly nghĩa là gì?
quickly nghĩa là nhanh chóng (bản dịch máy, chưa biên tập). quickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements.
quickly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ quickly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
quickly được dùng trong câu như thế nào?
The disease continued to quickly spread all over the world, including on international transport, such as cruise and cargo ships. («Inequality along the Margins», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quickly, mã đối chiếu EV-C8326CF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng