Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

agile

tính từC2
US/ˈædʒəl/

agile nghĩa là nhanh nhẹn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

agile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moving quickly and lightly.

Các nét nghĩa của từ agile

  1. 1

    tính từC2

    moving quickly and lightly

    di chuyển nhanh chóng và nhẹ nhàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nimble · quick · spry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • cerf agile15 lần trong kho sách

    • agile methodologies12 lần trong kho sách

    • lithe agile14 lần trong kho sách

    • agile methodology10 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC2

    mentally quick

    nhanh trídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nimble

Câu hỏi thường gặp về agile

agile nghĩa là gì?

agile nghĩa là nhanh nhẹn (bản dịch máy, chưa biên tập). agile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moving quickly and lightly.

agile được dùng trong câu như thế nào?

Soon she was willing to sit upon his knee, and clasp him closely with her thin and agile arm. (Honoré de Balzac, Adieu. Nguồn: Project Gutenberg #1554.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/agile, mã đối chiếu EV-45585961. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “agile” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa agile và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Soon she was willing to sit upon his knee, and clasp him closely with her thin and agile arm.

Chẳng bao lâu sau, cô sẵn sàng ngồi lên đầu gối anh và ôm chặt anh bằng cánh tay gầy gò và nhanh nhẹn của mình.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Adieu. Nguồn: Project Gutenberg #1554. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As agile as a tiger, he leaped from the table to the window, and struck the iron bars with all his might.

Nhanh nhẹn như một con hổ, anh ta nhảy từ bàn đến cửa sổ và dùng hết sức đập vào các thanh sắt.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Man in the Iron Mask. Nguồn: Project Gutenberg #2759. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"There is a tree, and such an agile boy as Ben could swing in and out easily.
Louisa May Alcott, Under the Lilacs. Nguồn: Project Gutenberg #3795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The frequent inspection and adaptation in the agile method encourages teamwork, self-organization, and accountability.

Việc kiểm tra và điều chỉnh thường xuyên trong phương pháp linh hoạt sẽ khuyến khích tinh thần đồng đội, khả năng tự tổ chức và trách nhiệm giải trình.dịch máy, chưa biên tập

«Business Analysis Guidebook/Business Analysis Within a Typical System Development Life Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295827 (bản sửa đổi 3413423). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was short in stature, but at the same time agile and strongly built.

Anh ta có vóc dáng thấp bé nhưng đồng thời nhanh nhẹn và rắn chắc.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #9633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Agile methods use an approach to determining requirements that can be described as “just in time” requirements analysis.
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/Planning game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163510 (bản sửa đổi 3514224). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"My dear, you'll have to be very agile if you expect to dodge all such new friends," laughed Hal's father.
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys as Lieutenants; or, Serving Old Glory as Line Officers. Nguồn: Project Gutenberg #26381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Harcourt plays exceedingly well; being so much younger, I am a little more agile--that is all.'
Rosa Nouchette Carey, Lover or Friend. Nguồn: Project Gutenberg #28925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A number of agile methodologies use testing early in the development cycle to ensure quality in their products.
«Introduction to Software Engineering/Quality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248612 (bản sửa đổi 4412636). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This fosters a high level of personal agency and allows organisations to remain adaptable and agile, as decisions can be made quickly.

Điều này thúc đẩy mức độ đại lý cá nhân cao và cho phép các tổ chức duy trì khả năng thích ứng và linh hoạt vì các quyết định có thể được đưa ra nhanh chóng.dịch máy, chưa biên tập

«Managerial Economics/Organisational Structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253373 (bản sửa đổi 2459860). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Twice had she reared, and, rearing, fallen backward; and twice had the agile Dick, unharmed, regained his seat before she found her vicious legs again.
Bret Harte, Mrs. Skagg's Husbands and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fortunately they were on the ground floor, so the fall was not great, and she was, besides, light in form and agile as a cat.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Cruel as the grave. Nguồn: Project Gutenberg #23789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US