player
danh từA1- players
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
player nghĩa là người chơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
player là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in or is skilled at some game.
Các nét nghĩa của từ player
- 1
danh từA1
a person who participates in or is skilled at some game
một người tham gia hoặc có kỹ năng ở một số trò chơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa participant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
football player864 lần trong kho sách
chess player530 lần trong kho sách
basketball player438 lần trong kho sách
flute player400 lần trong kho sách
tennis player384 lần trong kho sách
strolling player322 lần trong kho sách
baseball player299 lần trong kho sách
whist player235 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
someone who plays a musical instrument (as a profession)
người chơi một nhạc cụ (như một nghề)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa musician · instrumentalist
- 3
danh từA1
a theatrical performer
một nghệ sĩ sân khấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa actor · histrion · thespian · role player
Câu hỏi thường gặp về player
player nghĩa là gì?
player nghĩa là người chơi (bản dịch máy, chưa biên tập). player là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in or is skilled at some game.
player dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ player có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
player được dùng trong câu như thế nào?
In the case of a tie, the players roll again. («Backgammon/Openings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89495 (bản sửa đổi 3224512).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/player, mã đối chiếu EV-1C04FBE0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng