Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

special

tính từA1
US/ˈspɛʃəl/
specials

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

special nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

special là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unique or specific to a person or thing or category.

Các nét nghĩa của từ special

  1. 1

    tính từA1

    unique or specific to a person or thing or category

    duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa particular · peculiar

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • special messenger525 lần trong kho sách

    • special relativity321 lần trong kho sách

    • special providence424 lần trong kho sách

    • special interest1.121 lần trong kho sách

    • special attention928 lần trong kho sách

    • special occasions408 lần trong kho sách

    • special education502 lần trong kho sách

    • special mission314 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    for a special service or occasion

    cho một dịch vụ hoặc dịp đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    surpassing what is common or usual or expected

    vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa especial · exceptional · particular

Câu hỏi thường gặp về special

special nghĩa là gì?

special nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). special là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unique or specific to a person or thing or category.

special dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ special có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

special được dùng trong câu như thế nào?

Regular and special education classes benefit from this type of learning. («Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 3/3.4.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194038 (bản sửa đổi 4665073).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/special, mã đối chiếu EV-52105287. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “special” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa special và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Regular and special education classes benefit from this type of learning.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 3/3.4.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194038 (bản sửa đổi 4665073). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pay special attention to the interests of the other party.

Đặc biệt chú ý đến lợi ích của đối phương.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Conflict Resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169800 (bản sửa đổi 3479052). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes, however, a person might need a car to travel outside the city or transport a special purchase.
«Using SWOT for Strategic Analysis», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Thieves also have a special quest to do in the Adventurer's Guild, but that will be covered in the Thieves Sidequest Section.
«Quest for Glory/Quest for Glory IV/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66280 (bản sửa đổi 4301964). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is quite likely that this is a special case, because of the Triwizard Tournament which occurs that year.

Rất có thể đây là một trường hợp đặc biệt vì Giải đấu Tam pháp thuật diễn ra vào năm đó.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Year-end exams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106087 (bản sửa đổi 4389975). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is why a special class of data storage and retrieval engine called a database was created.

Đây là lý do tại sao một loại công cụ lưu trữ và truy xuất dữ liệu đặc biệt được gọi là cơ sở dữ liệu đã được tạo ra.dịch máy, chưa biên tập

«Evolution of Operating Systems Designs/Storage: Mechanisms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192676 (bản sửa đổi 3259595). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other than the speed, the downside is the special .onion address.
«How to Protect your Internet Anonymity and Privacy/TOR Hidden Service for Anonymous Websites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256102 (bản sửa đổi 3651839). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overhauling the students' diet was not an option; neither was providing more special programs for students with learning needs or reducing class sizes.
«Professionalism/The Durham Fish Oil Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267734 (bản sửa đổi 4419449). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, there would be information about the venue, date and time, special arrangement of a recruitment talk.

Ví dụ, sẽ có thông tin về địa điểm, ngày giờ, sự sắp xếp đặc biệt của buổi nói chuyện tuyển dụng.dịch máy, chưa biên tập

«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Applying Knowledge Management in Career Resources for Higher Education Institution in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277106 (bản sửa đổi 3828562). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ihram is the name given to the special spiritual state in which Muslims live while on the pilgrimage.
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Islamic Faith and Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277236 (bản sửa đổi 3116963). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Items like chemicals will need special storage provisions for safety and physical compatibility.
«Seed Factories/Notes2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289417 (bản sửa đổi 3848905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A special interest group can pressure legislators to enact public policies that do not benefit society as a whole.

Một nhóm lợi ích đặc biệt có thể gây áp lực cho các nhà lập pháp ban hành các chính sách công không mang lại lợi ích cho toàn xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«Principles of Microeconomics/Special Interest Politics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387292 (bản sửa đổi 3289056). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0