Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sing

động từA1
US/ˈsɪŋ/
sang
singing
sings
sung

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sing nghĩa là hát (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sing là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver by singing.

Các nét nghĩa của từ sing

  1. 1

    động từA1

    deliver by singing

    truyền đạt bằng ca hátdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • birds sing1.751 lần trong kho sách

    • sing songs1.005 lần trong kho sách

    • sing a song1.179 lần trong kho sách

    • sing froid790 lần trong kho sách

    • began to sing2.315 lần trong kho sách

    • sing hymns555 lần trong kho sách

    • sing song731 lần trong kho sách

    • sing the song605 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    produce tones with the voice

    tạo ra tông màu bằng giọng nóidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từA1

    to make melodious sounds

    để tạo ra những âm thanh du dươngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về sing

sing nghĩa là gì?

sing nghĩa là hát (bản dịch máy, chưa biên tập). sing là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver by singing.

sing dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sing có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sing được dùng trong câu như thế nào?

Maybe the purpose of this activity is purely good will to help others to sing along for example. («Ethics and Law in New Media/Marketing Advantages and Copyright Issues in Distribution of Music in YouTube», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323292 (bản sửa đổi 2737909).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sing, mã đối chiếu EV-293355A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sing và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Maybe the purpose of this activity is purely good will to help others to sing along for example.
«Ethics and Law in New Media/Marketing Advantages and Copyright Issues in Distribution of Music in YouTube», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323292 (bản sửa đổi 2737909). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The video showed popular American celebrities singing one of Obama's speeches.
«Lentis/New Media and the United States Presidential Election of 2008», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379642 (bản sửa đổi 3501027). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
People in the Brahmo Samaj often sing his songs during general prayers.
«Dwijendranath Tagore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246090 (bản sửa đổi 10983129). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They prayed for the victims and sung Christian songs to help each other cope with the tragedy.
«Jet Set nightclub roof collapse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1180983 (bản sửa đổi 10865497). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While studying at the University of Auckland, she began uploading videos of herself singing Hindi film songs on YouTube.

Khi đang học tại Đại học Auckland, cô bắt đầu tải video mình hát các bài hát trong phim tiếng Hindi lên YouTube.dịch máy, chưa biên tập

«Shirley Setia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803849 (bản sửa đổi 10592756). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In their everyday life, idols must also match the songs they sing.

Trong cuộc sống đời thường, thần tượng cũng phải phù hợp với những bài hát mình hát.dịch máy, chưa biên tập

«Japanese idol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449449 (bản sửa đổi 10639957). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His Venus said, "You are a genius, but you write such eccentric stuff that it is impossible to sing."
«Tannhäuser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227903 (bản sửa đổi 10743800). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the opera is sung in Italian it is called Don Carlo.
«Don Carlos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197296 (bản sửa đổi 10956503). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They sang popular songs and did not need several expensive meetings before they would entertain a client.

Họ hát những bài hát nổi tiếng và không cần nhiều cuộc gặp gỡ tốn kém trước khi có thể chiêu đãi khách hàng.dịch máy, chưa biên tập

«Geisha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67763 (bản sửa đổi 10916019). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To enjoy qin songs, one must learn to become accustomed to the strange style some players may sing their songs to.
«Guqin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23826 (bản sửa đổi 10849165). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Singing more than one note at the same time is sometimes called overtone singing.
«Tuva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23416 (bản sửa đổi 9848396). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"As we sang, I thought--what memories are here for these dear children!
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US